GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ venerate

All Tenses of the Verb "venerate"

Một động từ, mười hai thì. Xem venerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvenerate
V2 · QUÁ KHỨvenerated
V3 · PHÂN TỪvenerated
V-INGvenerating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

venerate · venerated · will venerate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + venerating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + venerated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + venerating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + venerate / venerates
Khẳng định:The village venerates its ancestors every year.
Phủ định:He doesn't venerate false idols.
Nghi vấn:Do they venerate their elders?

Many cultures venerate their ancestors.

Nhiều nền văn hóa tôn kính tổ tiên của họ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + venerating
Khẳng định:The monks are venerating the relic today.
Phủ định:She isn't venerating that tradition anymore.
Nghi vấn:Are you venerating the saint's memory?

The pilgrims are venerating the shrine right now.

Những người hành hương đang tôn kính ngôi đền ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + venerated
Khẳng định:They have venerated this saint for centuries.
Phủ định:We haven't venerated any new figures recently.
Nghi vấn:Have you ever venerated a historical hero?

The community has venerated this temple for generations.

Cộng đồng đã tôn kính ngôi đền này qua nhiều thế hệ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + venerating
Khẳng định:She has been venerating her grandmother's memory for years.
Phủ định:They haven't been venerating that shrine lately.
Nghi vấn:How long have you been venerating this tradition?

People have been venerating this mountain as sacred for centuries.

Người dân đã tôn kính ngọn núi này như một nơi linh thiêng qua nhiều thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + venerated
Khẳng định:The ancient Egyptians venerated their pharaohs.
Phủ định:She didn't venerate that figure at all.
Nghi vấn:Did they venerate their king?

Early Christians venerated the martyrs.

Các tín đồ Cơ Đốc giáo thời sơ khai đã tôn kính các vị thánh tử đạo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + venerating
Khẳng định:They were venerating the relic when the fire started.
Phủ định:He wasn't venerating anyone at that ceremony.
Nghi vấn:Were the worshippers venerating the statue at noon?

The crowd was venerating the icon when I arrived.

Đám đông đang tôn kính bức tượng thánh khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + venerated
Khẳng định:They had venerated the site long before it became famous.
Phủ định:She hadn't venerated that tradition before moving there.
Nghi vấn:Had the villagers venerated this tree before the temple was built?

The tribe had venerated the river for generations before the dam was built.

Bộ tộc đã tôn kính dòng sông qua nhiều thế hệ trước khi con đập được xây.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + venerating
Khẳng định:They had been venerating the ancestor for decades before the records were lost.
Phủ định:We hadn't been venerating that saint for long when the church closed.
Nghi vấn:Had you been venerating this shrine for years before it was renovated?

The family had been venerating that icon for generations before it was stolen.

Gia đình đã tôn kính bức icon đó qua nhiều thế hệ trước khi nó bị đánh cắp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + venerate
Khẳng định:Future generations will venerate this leader.
Phủ định:They won't venerate a false hero.
Nghi vấn:Will people venerate this monument in the future?

Historians will venerate her contributions someday.

Các nhà sử học sẽ tôn kính những đóng góp của bà vào một ngày nào đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + venerating
Khẳng định:This time next year, they will be venerating the new memorial.
Phủ định:He won't be venerating anyone at the ceremony tomorrow.
Nghi vấn:Will you be venerating the ancestors at the festival?

At the shrine tomorrow, worshippers will be venerating the founder.

Tại đền thờ ngày mai, các tín đồ sẽ đang tôn kính vị sáng lập.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + venerated
Khẳng định:By next century, they will have venerated this hero for generations.
Phủ định:She won't have venerated that figure by then.
Nghi vấn:Will they have venerated the new saint by 2030?

By the next ceremony, the town will have venerated its founder for a hundred years.

Đến lễ hội tiếp theo, thị trấn sẽ đã tôn kính người sáng lập trong một trăm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + venerating
Khẳng định:By 2050, the community will have been venerating this saint for three centuries.
Phủ định:We won't have been venerating that shrine long by then.
Nghi vấn:Will you have been venerating this tradition for a decade by next year?

By next year, the monks will have been venerating this relic for fifty years.

Đến năm sau, các nhà sư sẽ đã tôn kính thánh tích này trong năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + venerate / venerates
Quá khứ đơn
S + venerated
Tương lai đơn
S + will + venerate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + venerating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + venerating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + venerating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + venerated
Quá khứ hoàn thành
S + had + venerated
Tương lai hoàn thành
S + will have + venerated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + venerating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + venerating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + venerating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia venerate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have venerate him for years.I have venerated him for years.

Sau have/has phải dùng V3 (venerated), không dùng nguyên mẫu.

She venerate her ancestors every year.She venerates her ancestors every year.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

They venerated him since 1990.They have venerated him since 1990.

Có 'since' đánh dấu mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, cần dùng hiện tại hoàn thành.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#venerate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS