Chia động từ venerate
All Tenses of the Verb "venerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem venerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
venerate · venerated · will venerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + veneratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + veneratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + veneratingThì hiện tại
Many cultures venerate their ancestors.
Nhiều nền văn hóa tôn kính tổ tiên của họ.
The pilgrims are venerating the shrine right now.
Những người hành hương đang tôn kính ngôi đền ngay lúc này.
The community has venerated this temple for generations.
Cộng đồng đã tôn kính ngôi đền này qua nhiều thế hệ.
People have been venerating this mountain as sacred for centuries.
Người dân đã tôn kính ngọn núi này như một nơi linh thiêng qua nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
Early Christians venerated the martyrs.
Các tín đồ Cơ Đốc giáo thời sơ khai đã tôn kính các vị thánh tử đạo.
The crowd was venerating the icon when I arrived.
Đám đông đang tôn kính bức tượng thánh khi tôi đến.
The tribe had venerated the river for generations before the dam was built.
Bộ tộc đã tôn kính dòng sông qua nhiều thế hệ trước khi con đập được xây.
The family had been venerating that icon for generations before it was stolen.
Gia đình đã tôn kính bức icon đó qua nhiều thế hệ trước khi nó bị đánh cắp.
Thì tương lai
Historians will venerate her contributions someday.
Các nhà sử học sẽ tôn kính những đóng góp của bà vào một ngày nào đó.
At the shrine tomorrow, worshippers will be venerating the founder.
Tại đền thờ ngày mai, các tín đồ sẽ đang tôn kính vị sáng lập.
By the next ceremony, the town will have venerated its founder for a hundred years.
Đến lễ hội tiếp theo, thị trấn sẽ đã tôn kính người sáng lập trong một trăm năm.
By next year, the monks will have been venerating this relic for fifty years.
Đến năm sau, các nhà sư sẽ đã tôn kính thánh tích này trong năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + venerate / venerates | Quá khứ đơn S + venerated | Tương lai đơn S + will + venerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + venerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + venerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + venerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + venerated | Quá khứ hoàn thành S + had + venerated | Tương lai hoàn thành S + will have + venerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + venerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + venerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + venerating |
Luyện chia venerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (venerated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Có 'since' đánh dấu mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, cần dùng hiện tại hoàn thành.

