Chia động từ vary
All Tenses of the Verb "vary"
Một động từ, mười hai thì. Xem *vary* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
vary · varied · will varyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + varyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + variedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + varyingThì hiện tại
Prices vary depending on the season.
Giá cả thay đổi tùy theo mùa.
The signal strength is varying throughout the day.
Cường độ tín hiệu đang thay đổi suốt cả ngày.
Opinions have varied widely on this issue.
Ý kiến đã rất khác nhau về vấn đề này.
Demand has been varying since the new policy started.
Nhu cầu đã biến động từ khi chính sách mới bắt đầu.
Thì quá khứ
The quality varied from batch to batch.
Chất lượng khác nhau giữa các lô hàng.
Temperatures were varying wildly last winter.
Nhiệt độ đã biến động mạnh vào mùa đông năm ngoái.
Opinions had already varied widely before the debate began.
Ý kiến đã rất khác nhau trước khi cuộc tranh luận bắt đầu.
The market had been varying for months before it crashed.
Thị trường đã biến động nhiều tháng trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The outcome will vary from person to person.
Kết quả sẽ khác nhau tùy từng người.
The signal will be varying throughout the test.
Tín hiệu sẽ dao động suốt quá trình thử nghiệm.
By 2027 the policy will have varied across regions.
Đến năm 2027, chính sách sẽ đã khác nhau giữa các vùng.
By 2030 the climate will have been varying noticeably for decades.
Đến 2030 khí hậu sẽ đã biến đổi rõ rệt suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vary / varies | Quá khứ đơn S + varied | Tương lai đơn S + will + vary |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + varying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + varying | Tương lai tiếp diễn S + will be + varying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + varied | Quá khứ hoàn thành S + had + varied | Tương lai hoàn thành S + will have + varied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + varying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + varying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + varying |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều 'results' phải đi với have, không dùng has.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -es (varies), đổi y→ie trước -s.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
