Chia động từ unwind
All Tenses of the Verb "unwind"
Một động từ, mười hai thì. Xem unwind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unwind · unwound · will unwindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unwindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unwoundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unwindingThì hiện tại
I unwind with a cup of tea every evening.
Tôi thư giãn với một tách trà mỗi tối.
We are unwinding by the pool this weekend.
Chúng tôi đang thư giãn bên hồ bơi cuối tuần này.
I have finally unwound after the exam.
Cuối cùng tôi đã thư giãn được sau kỳ thi.
She has been unwinding with yoga every morning.
Cô ấy đã thư giãn bằng yoga mỗi sáng.
Thì quá khứ
I unwound with music last night.
Tối qua tôi đã thư giãn với âm nhạc.
He was unwinding by the fire when we arrived.
Anh ấy đang thư giãn bên lò sưởi khi chúng tôi đến.
They had unwound completely before the storm came.
Họ đã thư giãn hoàn toàn trước khi cơn bão đến.
He had been unwinding on the porch before it started to rain.
Anh ấy đã thư giãn ngoài hiên trước khi trời bắt đầu mưa.
Thì tương lai
We will unwind at the spa after the trip.
Chúng tôi sẽ thư giãn tại spa sau chuyến đi.
At 9pm, she will be unwinding with a book.
9 giờ tối, cô ấy sẽ đang thư giãn với một quyển sách.
By next month, I will have fully unwound from this project.
Đến tháng sau, tôi sẽ đã thư giãn hoàn toàn khỏi dự án này.
By the end of the retreat, she will have been unwinding for ten days.
Đến cuối kỳ nghỉ dưỡng, cô ấy sẽ đã thư giãn suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unwind / unwinds | Quá khứ đơn S + unwound | Tương lai đơn S + will + unwind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unwinding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unwinding | Tương lai tiếp diễn S + will be + unwinding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unwound | Quá khứ hoàn thành S + had + unwound | Tương lai hoàn thành S + will have + unwound |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unwinding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unwinding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unwinding |
Luyện chia unwind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
unwind là động từ bất quy tắc, V2 & V3 là 'unwound', không thêm -ed.
Quá khứ đơn của unwind là 'unwound', không phải 'unwinded'.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm 's': unwinds.

