Chia động từ underwrite
All Tenses of the Verb "underwrite"
Một động từ, mười hai thì. Xem underwrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underwrite / underwrites · underwrote · will underwriteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underwritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underwrittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underwritingThì hiện tại
The firm underwrites mortgages for first-time buyers.
Công ty này bảo lãnh các khoản vay thế chấp cho người mua nhà lần đầu.
We are underwriting the festival this year.
Năm nay chúng tôi đang tài trợ cho lễ hội.
The company has already underwritten the loan.
Công ty đã bảo lãnh khoản vay đó rồi.
They have been underwriting the scholarship program since 2015.
Họ đã tài trợ cho chương trình học bổng đó từ năm 2015.
Thì quá khứ
The company underwrote the entire project in 2022.
Công ty đã bảo lãnh toàn bộ dự án đó vào năm 2022.
The insurer was underwriting the claim when the fraud was discovered.
Công ty bảo hiểm đang bảo lãnh yêu cầu bồi thường thì phát hiện gian lận.
The insurer had already underwritten the policy when the storm struck.
Công ty bảo hiểm đã bảo lãnh hợp đồng đó trước khi cơn bão xảy ra.
The insurer had been underwriting marine risks for decades before retiring.
Công ty bảo hiểm đã bảo lãnh rủi ro hàng hải suốt nhiều thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.
Thì tương lai
The firm will underwrite the entire construction project.
Công ty sẽ bảo lãnh toàn bộ dự án xây dựng.
By spring the firm will be underwriting the merger.
Đến mùa xuân công ty sẽ đang bảo lãnh vụ sáp nhập.
By then the firm will have underwritten over a hundred IPOs.
Đến lúc đó công ty sẽ đã bảo lãnh hơn một trăm đợt IPO.
By next year they will have been underwriting the scholarship fund for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã tài trợ cho quỹ học bổng đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underwrite / underwrites | Quá khứ đơn S + underwrote | Tương lai đơn S + will + underwrite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underwriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underwriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + underwriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underwritten | Quá khứ hoàn thành S + had + underwritten | Tương lai hoàn thành S + will have + underwritten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underwriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underwriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underwriting |
Luyện chia underwrite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
underwrite bất quy tắc theo write: underwrite → underwrote → underwritten, không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (underwritten), không dùng V2 (underwrote).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn underwrote.

