Chia động từ underpay
All Tenses of the Verb "underpay"
Một động từ, mười hai thì. Xem underpay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underpay · underpaid · will underpayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underpayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underpaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underpayingThì hiện tại
Many small businesses underpay part-time workers.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ trả lương thấp cho nhân viên bán thời gian.
They are underpaying the contractors on this project.
Họ đang trả lương thấp cho các nhà thầu trong dự án này.
The firm has underpaid its staff for years.
Công ty đã trả lương thấp cho nhân viên trong nhiều năm.
He has been underpaying his assistant since last spring.
Anh ấy đã trả lương thấp cho trợ lý của mình kể từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The old manager underpaid the whole team for years.
Người quản lý cũ đã trả lương thấp cho cả đội trong nhiều năm.
She was underpaying her assistant before the review found it.
Cô ấy đã trả lương thấp cho trợ lý trước khi cuộc rà soát phát hiện ra.
He had underpaid his employees for years before it was discovered.
Anh ấy đã trả lương thấp cho nhân viên trong nhiều năm trước khi việc đó bị phát hiện.
They had been underpaying the drivers for a decade before it was fixed.
Họ đã trả lương thấp cho các tài xế suốt một thập kỷ trước khi được sửa chữa.
Thì tương lai
If costs rise, the firm will underpay its contractors.
Nếu chi phí tăng, công ty sẽ trả lương thấp cho các nhà thầu.
This time next year they will be underpaying fewer workers.
Vào giờ này năm sau, họ sẽ đang trả lương thấp cho ít nhân viên hơn.
By December the company will have underpaid the entire team.
Đến tháng 12, công ty sẽ đã trả lương thấp cho toàn bộ nhân viên.
By next spring the company will have been underpaying drivers for a decade.
Đến mùa xuân năm sau, công ty sẽ đã trả lương thấp cho các tài xế suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underpay / underpays | Quá khứ đơn S + underpaid | Tương lai đơn S + will + underpay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underpaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underpaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + underpaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underpaid | Quá khứ hoàn thành S + had + underpaid | Tương lai hoàn thành S + will have + underpaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underpaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underpaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underpaying |
Luyện chia underpay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (company) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn underpaid.
Thì tiếp diễn cần V-ing (underpaying), không dùng nguyên mẫu.

