GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ underpay

All Tenses of the Verb "underpay"

Một động từ, mười hai thì. Xem underpay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunderpay
V2 · QUÁ KHỨunderpaid
V3 · PHÂN TỪunderpaid
V-INGunderpaying
Bất quy tắc: Bất quy tắc: underpay → underpaid → underpaid.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

underpay · underpaid · will underpay
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + underpaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + underpaid
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + underpaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + underpay / underpays
Khẳng định:The company underpays its junior staff.
Phủ định:They don't underpay their employees.
Nghi vấn:Does the firm underpay its workers?

Many small businesses underpay part-time workers.

Nhiều doanh nghiệp nhỏ trả lương thấp cho nhân viên bán thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + underpaying
Khẳng định:The manager is underpaying two new hires this month.
Phủ định:We aren't underpaying anyone on the team.
Nghi vấn:Is the company underpaying its interns?

They are underpaying the contractors on this project.

Họ đang trả lương thấp cho các nhà thầu trong dự án này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + underpaid
Khẳng định:The employer has underpaid several workers this year.
Phủ định:They haven't underpaid anyone recently.
Nghi vấn:Have they ever underpaid you?

The firm has underpaid its staff for years.

Công ty đã trả lương thấp cho nhân viên trong nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + underpaying
Khẳng định:The company has been underpaying its drivers for months.
Phủ định:They haven't been underpaying the sales team.
Nghi vấn:Has the firm been underpaying its cleaners?

He has been underpaying his assistant since last spring.

Anh ấy đã trả lương thấp cho trợ lý của mình kể từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underpaid
Khẳng định:The company underpaid its workers last year.
Phủ định:They didn't underpay the consultants.
Nghi vấn:Did the firm underpay its employees in 2020?

The old manager underpaid the whole team for years.

Người quản lý cũ đã trả lương thấp cho cả đội trong nhiều năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + underpaying
Khẳng định:The company was underpaying its staff when the audit began.
Phủ định:They weren't underpaying anyone at that time.
Nghi vấn:Was the firm underpaying its workers last quarter?

She was underpaying her assistant before the review found it.

Cô ấy đã trả lương thấp cho trợ lý trước khi cuộc rà soát phát hiện ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + underpaid
Khẳng định:The company had underpaid its workers before the inspection.
Phủ định:They hadn't underpaid anyone before the new policy.
Nghi vấn:Had the firm underpaid its staff before the complaint?

He had underpaid his employees for years before it was discovered.

Anh ấy đã trả lương thấp cho nhân viên trong nhiều năm trước khi việc đó bị phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + underpaying
Khẳng định:The company had been underpaying its workers for years before the lawsuit.
Phủ định:They hadn't been underpaying staff before the new manager arrived.
Nghi vấn:Had the firm been underpaying its employees before the audit?

They had been underpaying the drivers for a decade before it was fixed.

Họ đã trả lương thấp cho các tài xế suốt một thập kỷ trước khi được sửa chữa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + underpay
Khẳng định:The new owner will underpay the staff if nothing changes.
Phủ định:They won't underpay the employees anymore.
Nghi vấn:Will the company underpay its workers next year?

If costs rise, the firm will underpay its contractors.

Nếu chi phí tăng, công ty sẽ trả lương thấp cho các nhà thầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + underpaying
Khẳng định:By next month they will be underpaying half the team.
Phủ định:They won't be underpaying anyone by then.
Nghi vấn:Will the company be underpaying its staff this quarter?

This time next year they will be underpaying fewer workers.

Vào giờ này năm sau, họ sẽ đang trả lương thấp cho ít nhân viên hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + underpaid
Khẳng định:By the audit, they will have underpaid dozens of workers.
Phủ định:They won't have underpaid anyone by the review.
Nghi vấn:Will the firm have underpaid its staff by year end?

By December the company will have underpaid the entire team.

Đến tháng 12, công ty sẽ đã trả lương thấp cho toàn bộ nhân viên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + underpaying
Khẳng định:By 2027 they will have been underpaying staff for five years.
Phủ định:They won't have been underpaying workers for long by then.
Nghi vấn:Will the firm have been underpaying its staff for years by then?

By next spring the company will have been underpaying drivers for a decade.

Đến mùa xuân năm sau, công ty sẽ đã trả lương thấp cho các tài xế suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + underpay / underpays
Quá khứ đơn
S + underpaid
Tương lai đơn
S + will + underpay
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + underpaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + underpaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + underpaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + underpaid
Quá khứ hoàn thành
S + had + underpaid
Tương lai hoàn thành
S + will have + underpaid
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + underpaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + underpaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + underpaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia underpay qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company have underpaid staff.The company has underpaid staff.

Chủ ngữ số ít (company) dùng has, không dùng have.

They underpay their workers last year.They underpaid their workers last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn underpaid.

He is underpay his assistant.He is underpaying his assistant.

Thì tiếp diễn cần V-ing (underpaying), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#underpay#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS