Chia động từ tunnel
All Tenses of the Verb "tunnel"
Một động từ, mười hai thì. Xem tunnel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tunnel · tunneled · will tunnelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tunnelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tunneledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tunnelingThì hiện tại
The crew tunnels through the mountain at a steady pace.
Đội thi công đào hầm xuyên núi với tốc độ ổn định.
Workers are tunneling beneath the city right now.
Công nhân đang đào hầm bên dưới thành phố ngay lúc này.
The moles have already tunneled through the whole garden.
Lũ chuột chũi đã đào hầm xuyên qua cả khu vườn.
Miners have been tunneling deeper since the new vein was found.
Thợ mỏ đã đào hầm sâu hơn từ khi phát hiện mạch quặng mới.
Thì quá khứ
Workers tunneled through the hillside in just six months.
Công nhân đã đào hầm xuyên qua ngọn đồi chỉ trong sáu tháng.
The team was tunneling through bedrock when they hit water.
Đội thi công đang đào hầm xuyên đá thì gặp mạch nước.
The engineers had already tunneled past the fault line by then.
Các kỹ sư đã đào hầm qua đường đứt gãy trước thời điểm đó.
Workers had been tunneling under the city for three years before it opened.
Công nhân đã đào hầm dưới thành phố suốt ba năm trước khi nó khai trương.
Thì tương lai
The project will tunnel through the mountain by 2030.
Dự án sẽ đào hầm xuyên núi trước năm 2030.
By next month workers will be tunneling deeper into the hill.
Đến tháng sau, công nhân sẽ đang đào hầm sâu hơn vào quả đồi.
By next spring engineers will have tunneled past the halfway point.
Đến mùa xuân sau, các kỹ sư sẽ đã đào hầm qua điểm giữa hành trình.
By next year miners will have been tunneling through this seam for a decade.
Đến năm sau, thợ mỏ sẽ đã đào hầm qua vỉa quặng này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tunnel / tunnels | Quá khứ đơn S + tunneled | Tương lai đơn S + will + tunnel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tunneling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tunneling | Tương lai tiếp diễn S + will be + tunneling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tunneled | Quá khứ hoàn thành S + had + tunneled | Tương lai hoàn thành S + will have + tunneled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tunneling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tunneling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tunneling |
Luyện chia tunnel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tunneled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (tunneled).
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
