Chia động từ tumble
All Tenses of the Verb "tumble"
Một động từ, mười hai thì. Xem tumble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tumble · tumbled · will tumbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tumblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tumbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tumblingThì hiện tại
The gymnast tumbles across the mat with ease.
Vận động viên thể dục lộn nhào trên thảm một cách dễ dàng.
The kids are tumbling around on the trampoline.
Bọn trẻ đang nhào lộn trên tấm bạt lò xo.
The rocks have tumbled down the hillside after the storm.
Những tảng đá đã lăn xuống sườn đồi sau cơn bão.
The children have been tumbling around the yard since breakfast.
Bọn trẻ đã nhào lộn khắp sân từ bữa sáng.
Thì quá khứ
He tumbled off his bike and scraped his knee.
Cậu ấy ngã nhào khỏi xe đạp và trầy đầu gối.
The children were tumbling on the mat when the coach arrived.
Bọn trẻ đang nhào lộn trên thảm khi huấn luyện viên đến.
The boxes had tumbled off the truck before anyone noticed.
Những thùng hàng đã rơi khỏi xe tải trước khi ai đó nhận ra.
The children had been tumbling around the room before dinner was ready.
Bọn trẻ đã nhào lộn khắp phòng trước khi bữa tối sẵn sàng.
Thì tương lai
The rocks will tumble down if the ground keeps shifting.
Những tảng đá sẽ lăn xuống nếu mặt đất tiếp tục dịch chuyển.
By noon the water will be tumbling over the rocks below.
Đến trưa dòng nước sẽ đang đổ ào ạt qua những tảng đá phía dưới.
By tonight the temperature will have tumbled below freezing.
Đến tối nay, nhiệt độ sẽ đã tụt xuống dưới mức đóng băng.
By spring, sales will have been tumbling for six straight months.
Đến mùa xuân, doanh số sẽ đã sụt giảm liên tục suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tumble / tumbles | Quá khứ đơn S + tumbled | Tương lai đơn S + will + tumble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tumbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tumbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + tumbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tumbled | Quá khứ hoàn thành S + had + tumbled | Tương lai hoàn thành S + will have + tumbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tumbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tumbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tumbling |
Luyện chia tumble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (tumbled).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (tumbling), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều (prices) đi với have, không phải has.

