Chia động từ tote
All Tenses of the Verb "tote"
Một động từ, mười hai thì. Xem tote biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tote · toted · will toteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + totingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + totedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + totingThì hiện tại
He totes a toolbox around the job site.
Anh ấy xách một hộp dụng cụ quanh công trường.
We are toting our camping gear to the car.
Chúng tôi đang vác đồ cắm trại ra xe.
He has already toted the groceries inside.
Anh ấy đã mang đồ tạp hóa vào nhà rồi.
They have been toting supplies since dawn.
Họ đã vác đồ tiếp tế từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
I toted a water jug up the hill yesterday.
Hôm qua tôi đã vác một bình nước lên đồi.
She was toting a basket of fruit when it fell.
Cô ấy đang xách một giỏ trái cây thì nó rơi.
We had toted everything inside before the storm hit.
Chúng tôi đã mang hết đồ vào trong trước khi bão ập đến.
They had been toting bricks for hours before the break.
Họ đã vác gạch suốt nhiều giờ trước khi nghỉ.
Thì tương lai
We will tote our own snacks to the game.
Chúng tôi sẽ mang theo đồ ăn vặt riêng đến trận đấu.
At noon she will be toting lunch to the workers.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang mang bữa trưa cho công nhân.
By next week he will have toted all his gear across town.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã mang hết đồ đạc qua khắp thị trấn.
By 2030 they will have been toting mail on this route for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã vác thư trên tuyến đường này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tote / totes | Quá khứ đơn S + toted | Tương lai đơn S + will + tote |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + toting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + toting | Tương lai tiếp diễn S + will be + toting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + toted | Quá khứ hoàn thành S + had + toted | Tương lai hoàn thành S + will have + toted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + toting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + toting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + toting |
Luyện chia tote qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (toted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (toted).
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

