Chia động từ tolerate
All Tenses of the Verb "tolerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *tolerate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
tolerate · tolerated · will tolerateHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + toleratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + toleratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + toleratingThì hiện tại
Some plants tolerate drought better than others.
Một số loài cây chịu hạn tốt hơn những loài khác.
The patient is tolerating the medication well so far.
Bệnh nhân đang dung nạp thuốc tốt cho đến nay.
He has tolerated the pain for weeks without complaining.
Anh ấy đã chịu đựng cơn đau nhiều tuần mà không hề phàn nàn.
The team has been tolerating the poor management for months.
Nhóm đã phải chịu đựng sự quản lý yếu kém trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The manager tolerated no excuse for being late.
Người quản lý không chấp nhận bất kỳ lý do nào cho việc đến muộn.
The employees were tolerating the poor conditions while seeking other jobs.
Nhân viên đang chịu đựng điều kiện làm việc tệ trong khi tìm kiếm công việc khác.
He had tolerated the situation for years before raising his concerns.
Anh ấy đã chịu đựng tình trạng đó nhiều năm trước khi lên tiếng.
The team had been tolerating the toxic culture for months before HR stepped in.
Nhóm đã phải chịu đựng văn hóa độc hại nhiều tháng trước khi bộ phận nhân sự can thiệp.
Thì tương lai
She will not tolerate dishonesty in her team.
Cô ấy sẽ không dung thứ sự không trung thực trong nhóm của mình.
At this time next year, the team will be tolerating a new management style.
Vào thời điểm này năm sau, nhóm sẽ đang thích nghi với phong cách quản lý mới.
By the end of the trial, the patients will have tolerated the drug for six months.
Đến cuối thử nghiệm, bệnh nhân sẽ đã dùng thuốc được sáu tháng.
By 2030, doctors will have been tolerating these inefficiencies for twenty years.
Đến năm 2030, các bác sĩ sẽ đã chịu đựng những bất cập này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tolerate / tolerates | Quá khứ đơn S + tolerated | Tương lai đơn S + will + tolerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tolerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tolerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + tolerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tolerated | Quá khứ hoàn thành S + had + tolerated | Tương lai hoàn thành S + will have + tolerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tolerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tolerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tolerating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since'.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
