Chia động từ toddle
All Tenses of the Verb "toddle"
Một động từ, mười hai thì. Xem toddle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
toddle · toddled · will toddleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + toddlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + toddledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + toddlingThì hiện tại
Every evening he toddles to the kitchen for a snack.
Mỗi tối bé chập chững đi đến bếp để ăn vặt.
Look, she is toddling all by herself!
Nhìn kìa, bé đang tự mình chập chững bước đi!
The old man has toddled down to the shop and back.
Ông cụ đã lững thững đi xuống cửa hàng rồi quay về.
The toddler has been toddling after the puppy for ten minutes.
Bé đã chập chững chạy theo chú cún suốt mười phút.
Thì quá khứ
The old man toddled slowly along the path.
Ông cụ lững thững đi chậm dọc theo con đường.
He was toddling behind his sister at the party.
Bé đang chập chững đi theo sau chị mình tại bữa tiệc.
The old man had toddled home before the storm hit.
Ông cụ đã lững thững về nhà trước khi cơn bão ập đến.
The child had been toddling after the cat before it hid.
Đứa trẻ đã chập chững chạy theo con mèo trước khi nó trốn mất.
Thì tương lai
Soon she will toddle around the whole house.
Chẳng bao lâu nữa bé sẽ chập chững đi khắp nhà.
By next week she will be toddling around the whole yard.
Đến tuần sau bé sẽ đang chập chững đi khắp sân.
By the time we return, he will have toddled around the whole living room.
Đến khi chúng tôi về, bé sẽ đã chập chững đi khắp phòng khách.
By the time she naps, she will have been toddling for two hours.
Đến giờ ngủ trưa, bé sẽ đã chập chững đi suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + toddle / toddles | Quá khứ đơn S + toddled | Tương lai đơn S + will + toddle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + toddling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + toddling | Tương lai tiếp diễn S + will be + toddling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + toddled | Quá khứ hoàn thành S + had + toddled | Tương lai hoàn thành S + will have + toddled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + toddling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + toddling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + toddling |
Luyện chia toddle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (toddled).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (toddling), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3/V-ed (toddled), không dùng nguyên mẫu.

