Chia động từ tiptoe
All Tenses of the Verb "tiptoe"
Một động từ, mười hai thì. Xem tiptoe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tiptoe · tiptoed · will tiptoeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tiptoeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tiptoedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tiptoeingThì hiện tại
She always tiptoes into the kitchen for a midnight snack.
Cô ấy luôn rón rén vào bếp để ăn khuya.
Look, they are tiptoeing past the sleeping dog.
Nhìn kìa, họ đang rón rén đi qua con chó đang ngủ.
The children have already tiptoed into the living room.
Bọn trẻ đã rón rén vào phòng khách rồi.
They have been tiptoeing past the guard for the last ten minutes.
Họ đã rón rén đi qua người bảo vệ suốt mười phút qua.
Thì quá khứ
The thief tiptoed silently across the hallway.
Tên trộm rón rén đi qua hành lang một cách im lặng.
He was tiptoeing down the stairs when his mother woke up.
Anh ấy đang rón rén xuống cầu thang thì mẹ anh tỉnh dậy.
The cat had tiptoed across the counter before we caught it.
Con mèo đã rón rén đi qua mặt bàn trước khi chúng tôi bắt được nó.
He had been tiptoeing past the office all week to avoid his boss.
Anh ấy đã rón rén đi qua văn phòng suốt tuần để tránh sếp.
Thì tương lai
We will tiptoe in quietly so we don't disturb them.
Chúng tôi sẽ rón rén vào thật khẽ để không làm phiền họ.
At midnight they will be tiptoeing back into the house.
Vào nửa đêm họ sẽ đang rón rén trở lại nhà.
By dawn, the thief will have tiptoed out of the building.
Đến rạng sáng, tên trộm sẽ đã rón rén rời khỏi tòa nhà.
By next week, they will have been tiptoeing around the truth for a month.
Đến tuần sau, họ sẽ đã né tránh sự thật suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tiptoe / tiptoes | Quá khứ đơn S + tiptoed | Tương lai đơn S + will + tiptoe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tiptoeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tiptoeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tiptoeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tiptoed | Quá khứ hoàn thành S + had + tiptoed | Tương lai hoàn thành S + will have + tiptoed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tiptoeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tiptoeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tiptoeing |
Luyện chia tiptoe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (tiptoed).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (tiptoeing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3/V-ed (tiptoed), không dùng nguyên mẫu.

