GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tilt

All Tenses of the Verb "tilt"

Một động từ, mười hai thì. Xem tilt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtilt
V2 · QUÁ KHỨtilted
V3 · PHÂN TỪtilted
V-INGtilting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tilt · tilted · will tilt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tilting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tilted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tilting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + tilt / tilts
Khẳng định:She tilts her head when she's confused.
Phủ định:She doesn't tilt her head on purpose.
Nghi vấn:Does she tilt her head when she's confused?

I tilt the screen to reduce glare.

Tôi nghiêng màn hình để giảm chói.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tilting
Khẳng định:He is tilting the camera for a better angle.
Phủ định:He isn't tilting the camera correctly.
Nghi vấn:Is he tilting the camera for a better angle?

We are tilting the shelf to fix it.

Chúng tôi đang nghiêng cái kệ để sửa nó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + tilted
Khẳng định:The tower has tilted slightly over the years.
Phủ định:The tower hasn't tilted much recently.
Nghi vấn:Has the tower tilted more this year?

She has already tilted the mirror.

Cô ấy đã nghiêng cái gương rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tilting
Khẳng định:The ship has been tilting dangerously since the storm.
Phủ định:The ship hasn't been tilting as badly today.
Nghi vấn:Has the ship been tilting since the storm?

The tower has been tilting for years.

Tòa tháp đã nghiêng suốt nhiều năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tilted
Khẳng định:She tilted the mirror to see better.
Phủ định:She didn't tilt the mirror far enough.
Nghi vấn:Did she tilt the mirror to see better?

He tilted his hat and smiled.

Anh ấy nghiêng mũ và mỉm cười.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tilting
Khẳng định:He was tilting the ladder when it slipped.
Phủ định:He wasn't tilting the ladder carefully.
Nghi vấn:Was he tilting the ladder when it slipped?

I was tilting the box when it fell.

Tôi đang nghiêng cái hộp thì nó rơi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tilted
Khẳng định:The frame had tilted before we noticed.
Phủ định:The frame hadn't tilted much before we fixed it.
Nghi vấn:Had the frame tilted before you noticed?

The picture had tilted overnight.

Bức tranh đã nghiêng qua đêm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tilting
Khẳng định:The tower had been tilting for decades before repairs began.
Phủ định:It hadn't been tilting that fast before the earthquake.
Nghi vấn:Had the tower been tilting for decades before repairs began?

The old bridge had been tilting for years.

Cây cầu cũ đã nghiêng suốt nhiều năm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + tilt
Khẳng định:I will tilt the screen for you.
Phủ định:I won't tilt the camera too much.
Nghi vấn:Will you tilt the screen for me?

She will tilt her head to listen.

Cô ấy sẽ nghiêng đầu để lắng nghe.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tilting
Khẳng định:At noon the crane will be tilting the load into place.
Phủ định:The crane won't be tilting the load until noon.
Nghi vấn:Will the crane be tilting the load at noon?

He will be tilting the panel during the demo.

Anh ấy sẽ đang nghiêng tấm bảng trong buổi demo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tilted
Khẳng định:By next year the structure will have tilted further.
Phủ định:It won't have tilted much by then.
Nghi vấn:Will the structure have tilted further by next year?

By June the tower will have tilted another inch.

Đến tháng Sáu, tòa tháp sẽ đã nghiêng thêm một inch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tilting
Khẳng định:By then the tower will have been tilting for a century.
Phủ định:It won't have been tilting that long by 2030.
Nghi vấn:Will the tower have been tilting for a century by then?

By 2030 it will have been tilting for a hundred years.

Đến năm 2030, nó sẽ đã nghiêng được một trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tilt / tilts
Quá khứ đơn
S + tilted
Tương lai đơn
S + will + tilt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tilting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tilting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tilting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tilted
Quá khứ hoàn thành
S + had + tilted
Tương lai hoàn thành
S + will have + tilted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tilting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tilting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tilting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tilt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have tilt the frame.→✓ I have tilted the frame.

Sau have/has phải dùng V3 (tilted), không dùng nguyên mẫu.

✗ She tilt her head yesterday.→✓ She tilted her head yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed thành tilted.

✗ He is tilt the camera now.→✓ He is tilting the camera now.

Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (tilting), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#tilt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS