Chia động từ tenter
All Tenses of the Verb "tenter"
Một động từ, mười hai thì. Xem tenter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tenter · tentered · will tenterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tenteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tenteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tenteringThì hiện tại
Workers tenter the cloth on large frames.
Công nhân căng vải trên các khung lớn.
The machine is tentering the fabric at full width.
Máy đang căng vải ở khổ tối đa.
The finishing team has tentered the entire batch.
Đội hoàn thiện đã căng xong toàn bộ lô vải.
This machine has been tentering fabric since morning.
Máy này đã căng vải từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We tentered the fabric to set its width.
Chúng tôi đã căng vải để cố định khổ vải.
The machine was tentering the fabric when it stopped.
Máy đang căng vải thì dừng lại.
The team had already tentered the fabric before inspection.
Đội đã căng vải xong trước khi kiểm tra.
The workers had been tentering fabric for three hours straight.
Công nhân đã căng vải liên tục suốt ba giờ.
Thì tương lai
We will tenter the fabric before the final inspection.
Chúng tôi sẽ căng vải trước khi kiểm tra cuối cùng.
At noon they will be tentering the cotton rolls.
Buổi trưa họ sẽ đang căng các cuộn vải cotton.
By tomorrow, we will have tentered all the fabric rolls.
Đến ngày mai, chúng tôi sẽ đã căng xong tất cả các cuộn vải.
By 2030, this mill will have been tentering wool for twenty years.
Đến năm 2030, nhà máy này sẽ đã căng vải len được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tenter / tenters | Quá khứ đơn S + tentered | Tương lai đơn S + will + tenter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tentering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tentering | Tương lai tiếp diễn S + will be + tentering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tentered | Quá khứ hoàn thành S + had + tentered | Tương lai hoàn thành S + will have + tentered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tentering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tentering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tentering |
Luyện chia tenter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tentered), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (tenter), không thêm -ing.
