Chia động từ teach
All Tenses of the Verb "teach"
Một động từ, mười hai thì. Xem teach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
teach · taught · will teachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + teachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + taughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + teachingThì hiện tại
My mother teaches piano to children.
Mẹ tôi dạy piano cho trẻ em.
I am teaching my sister to swim.
Tôi đang dạy em gái tôi bơi.
He has taught over a thousand students.
Anh ấy đã dạy hơn một nghìn học sinh.
They have been teaching online for two years.
Họ đã dạy học trực tuyến được hai năm.
Thì quá khứ
My father taught me how to ride a bike.
Bố tôi đã dạy tôi cách đi xe đạp.
I was teaching a class when the power went out.
Tôi đang dạy học thì mất điện.
He had taught in three different countries before settling down.
Anh ấy đã từng dạy ở ba nước khác nhau trước khi ổn định.
They had been teaching together for years before the school closed.
Họ đã cùng dạy học nhiều năm trước khi trường đóng cửa.
Thì tương lai
I will teach you how to cook this dish.
Tôi sẽ dạy bạn cách nấu món này.
At 9 am tomorrow I will be teaching my first class.
9 giờ sáng mai tôi sẽ đang dạy tiết học đầu tiên.
By next year he will have taught here for a decade.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã dạy ở đây được một thập kỷ.
By 2030 she will have been teaching English for fifteen years.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã dạy tiếng Anh được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + teach / teaches | Quá khứ đơn S + taught | Tương lai đơn S + will + teach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + teaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + teaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + teaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + taught | Quá khứ hoàn thành S + had + taught | Tương lai hoàn thành S + will have + taught |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + teaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + teaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + teaching |
Luyện chia teach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Teach là động từ bất quy tắc, quá khứ là taught, không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (taught), không dùng nguyên mẫu.
Teach là ngoại động từ, cấu trúc teach + somebody + something, không dùng giới từ "to" trước tân ngữ.
