GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tax

All Tenses of the Verb "tax"

Một động từ, mười hai thì. Xem tax biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtax
V2 · QUÁ KHỨtaxed
V3 · PHÂN TỪtaxed
V-INGtaxing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tax · taxed · will tax
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + taxing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + taxed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + taxing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + tax / taxes
Khẳng định:The government taxes imported goods.
Phủ định:It doesn't tax small businesses heavily.
Nghi vấn:Does the state tax online sales?

The country taxes high incomes at a higher rate.

Quốc gia này đánh thuế thu nhập cao ở mức cao hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + taxing
Khẳng định:The council is taxing new properties this year.
Phủ định:They aren't taxing this product right now.
Nghi vấn:Is the government taxing fuel more this year?

The city is taxing luxury cars right now.

Thành phố đang đánh thuế xe hạng sang ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + taxed
Khẳng định:The government has taxed cigarettes heavily.
Phủ định:They haven't taxed the new industry yet.
Nghi vấn:Has the state ever taxed this good before?

The council has already taxed the property.

Hội đồng đã đánh thuế tài sản này rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + taxing
Khẳng định:The government has been taxing fuel for years.
Phủ định:They haven't been taxing this sector lately.
Nghi vấn:How long have they been taxing digital services?

The state has been taxing tobacco since the 1990s.

Nhà nước đã đánh thuế thuốc lá từ những năm 1990 đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + taxed
Khẳng định:The government taxed alcohol last year.
Phủ định:It didn't tax basic food items.
Nghi vấn:Did they tax the import last month?

The council taxed the new mall in 2020.

Hội đồng đã đánh thuế trung tâm thương mại mới vào năm 2020.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + taxing
Khẳng định:The state was taxing exports when the law changed.
Phủ định:They weren't taxing digital goods back then.
Nghi vấn:Were they taxing that industry heavily at the time?

The government was taxing tobacco when the reform began.

Chính phủ đang đánh thuế thuốc lá khi cuộc cải cách bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + taxed
Khẳng định:The state had taxed the goods before the treaty was signed.
Phủ định:It hadn't taxed the sector before the crisis.
Nghi vấn:Had they taxed the imports by then?

The government had taxed luxury items before the new policy took effect.

Chính phủ đã đánh thuế hàng xa xỉ trước khi chính sách mới có hiệu lực.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + taxing
Khẳng định:The state had been taxing tobacco for decades before the reform.
Phủ định:They hadn't been taxing that sector long before it collapsed.
Nghi vấn:Had the government been taxing fuel heavily for years?

The council had been taxing the industry for a decade before it changed course.

Hội đồng đã đánh thuế ngành này suốt một thập kỷ trước khi đổi hướng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + tax
Khẳng định:The government will tax carbon emissions.
Phủ định:It won't tax small startups next year.
Nghi vấn:Will they tax digital services soon?

The state will tax luxury goods next year.

Nhà nước sẽ đánh thuế hàng xa xỉ vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + taxing
Khẳng định:By next year the state will be taxing new sectors.
Phủ định:The council won't be taxing that area next quarter.
Nghi vấn:Will the government be taxing fuel more heavily soon?

By 2027 the state will be taxing electric vehicles too.

Đến năm 2027, nhà nước sẽ đang đánh thuế cả xe điện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + taxed
Khẳng định:By 2030 the state will have taxed every luxury import.
Phủ định:The council won't have taxed that sector by then.
Nghi vấn:Will the government have taxed digital goods before 2028?

By next decade the state will have taxed most fossil fuels heavily.

Đến thập kỷ tới, nhà nước sẽ đã đánh thuế nặng hầu hết nhiên liệu hóa thạch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + taxing
Khẳng định:By 2030 the state will have been taxing carbon for a decade.
Phủ định:The council won't have been taxing that sector long by then.
Nghi vấn:Will the government have been taxing fuel for ten years by 2030?

By 2035 the state will have been taxing digital services for fifteen years.

Đến năm 2035, nhà nước sẽ đã đánh thuế dịch vụ số suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tax / taxes
Quá khứ đơn
S + taxed
Tương lai đơn
S + will + tax
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + taxing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + taxing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + taxing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + taxed
Quá khứ hoàn thành
S + had + taxed
Tương lai hoàn thành
S + will have + taxed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + taxing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + taxing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + taxing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tax qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The government have taxed the goods.The government has taxed the goods.

Chủ ngữ số ít (government) đi với has, không dùng have.

It tax the imports last year.It taxed the imports last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn taxed.

They will tax it when they will decide.They will tax it when they decide.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#tax#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS