Chia động từ tax
All Tenses of the Verb "tax"
Một động từ, mười hai thì. Xem tax biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tax · taxed · will taxViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + taxingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + taxedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + taxingThì hiện tại
The country taxes high incomes at a higher rate.
Quốc gia này đánh thuế thu nhập cao ở mức cao hơn.
The city is taxing luxury cars right now.
Thành phố đang đánh thuế xe hạng sang ngay bây giờ.
The council has already taxed the property.
Hội đồng đã đánh thuế tài sản này rồi.
The state has been taxing tobacco since the 1990s.
Nhà nước đã đánh thuế thuốc lá từ những năm 1990 đến nay.
Thì quá khứ
The council taxed the new mall in 2020.
Hội đồng đã đánh thuế trung tâm thương mại mới vào năm 2020.
The government was taxing tobacco when the reform began.
Chính phủ đang đánh thuế thuốc lá khi cuộc cải cách bắt đầu.
The government had taxed luxury items before the new policy took effect.
Chính phủ đã đánh thuế hàng xa xỉ trước khi chính sách mới có hiệu lực.
The council had been taxing the industry for a decade before it changed course.
Hội đồng đã đánh thuế ngành này suốt một thập kỷ trước khi đổi hướng.
Thì tương lai
The state will tax luxury goods next year.
Nhà nước sẽ đánh thuế hàng xa xỉ vào năm tới.
By 2027 the state will be taxing electric vehicles too.
Đến năm 2027, nhà nước sẽ đang đánh thuế cả xe điện.
By next decade the state will have taxed most fossil fuels heavily.
Đến thập kỷ tới, nhà nước sẽ đã đánh thuế nặng hầu hết nhiên liệu hóa thạch.
By 2035 the state will have been taxing digital services for fifteen years.
Đến năm 2035, nhà nước sẽ đã đánh thuế dịch vụ số suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tax / taxes | Quá khứ đơn S + taxed | Tương lai đơn S + will + tax |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + taxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + taxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + taxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + taxed | Quá khứ hoàn thành S + had + taxed | Tương lai hoàn thành S + will have + taxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + taxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + taxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + taxing |
Luyện chia tax qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (government) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn taxed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
