Chia động từ tackle
All Tenses of the Verb "tackle"
Một động từ, mười hai thì. Xem tackle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tackle · tackled · will tackleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tacklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tackledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tacklingThì hiện tại
He tackles the toughest tasks first.
Anh ấy giải quyết những việc khó nhất trước.
We are tackling the budget problem right now.
Chúng tôi đang giải quyết vấn đề ngân sách ngay bây giờ.
He has already tackled the main problem.
Anh ấy đã giải quyết xong vấn đề chính rồi.
They have been tackling the crisis since January.
Họ đã giải quyết khủng hoảng này từ tháng Một.
Thì quá khứ
I tackled the hardest question first.
Tôi đã giải quyết câu hỏi khó nhất trước.
She was tackling the report when the meeting started.
Cô ấy đang xử lý báo cáo khi cuộc họp bắt đầu.
The team had tackled the bug before the deadline.
Đội đã xử lý xong lỗi trước hạn chót.
They had been tackling the crisis for months before it eased.
Họ đã xử lý khủng hoảng này nhiều tháng trước khi nó dịu lại.
Thì tương lai
We will tackle the budget issue tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề ngân sách.
At 9am I will be tackling my inbox.
9 giờ sáng tôi sẽ đang xử lý hộp thư.
By next year he will have tackled every major project.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã giải quyết xong mọi dự án lớn.
By 2030 they will have been tackling that challenge for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã giải quyết thử thách đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tackle / tackles | Quá khứ đơn S + tackled | Tương lai đơn S + will + tackle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tackling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tackling | Tương lai tiếp diễn S + will be + tackling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tackled | Quá khứ hoàn thành S + had + tackled | Tương lai hoàn thành S + will have + tackled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tackling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tackling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tackling |
Luyện chia tackle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tackled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn tackled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
