Chia động từ substitute
All Tenses of the Verb "substitute"
Một động từ, mười hai thì. Xem *substitute* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
substitute · substituted · will substituteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + substitutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + substitutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + substitutingThì hiện tại
He substitutes vegetables for meat in most meals.
Anh ấy thay thế rau củ cho thịt trong hầu hết các bữa ăn.
The manager is substituting the tired players in the second half.
Huấn luyện viên đang thay các cầu thủ mệt mỏi trong hiệp hai.
They have already substituted the broken part with a new one.
Họ đã thay bộ phận bị hỏng bằng cái mới rồi.
He has been substituting at the school since September.
Anh ấy đã dạy thay ở trường từ tháng Chín.
Thì quá khứ
He substituted olive oil for butter in the cake.
Anh ấy đã thay dầu ô liu cho bơ trong chiếc bánh.
She was substituting for the sick nurse that afternoon.
Cô ấy đang làm thay cho y tá bị ốm chiều hôm đó.
He had already substituted the old parts before the inspection.
Anh ấy đã thay các bộ phận cũ trước khi kiểm tra.
They had been substituting the missing staff for months before hiring someone new.
Họ đã thay thế nhân sự thiếu hụt suốt nhiều tháng trước khi tuyển người mới.
Thì tương lai
We will substitute plastic bags with reusable ones.
Chúng tôi sẽ thay túi nhựa bằng túi tái sử dụng.
At noon she will be substituting for the absent teacher.
Trưa nay cô ấy sẽ đang dạy thay giáo viên vắng mặt.
By next year he will have substituted every outdated device.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thay thế mọi thiết bị lỗi thời.
By 2030 he will have been substituting for retired staff for two decades.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã thay thế nhân sự nghỉ hưu trong hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + substitute / substitutes | Quá khứ đơn S + substituted | Tương lai đơn S + will + substitute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + substituting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + substituting | Tương lai tiếp diễn S + will be + substituting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + substituted | Quá khứ hoàn thành S + had + substituted | Tương lai hoàn thành S + will have + substituted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + substituting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + substituting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + substituting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (substituted), không dùng nguyên mẫu (substitute).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (substituted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
