Chia động từ strike
All Tenses of the Verb "strike"
Một động từ, mười hai thì. Xem strike biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strike · struck · will strikeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strikingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + struckNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strikingThì hiện tại
The workers strike whenever wages are unfair.
Công nhân đình công bất cứ khi nào lương không công bằng.
The bell is striking right now.
Chiếc chuông đang gõ ngay lúc này.
The idea has struck me suddenly.
Ý tưởng đó đã bất chợt lóe lên trong tôi.
The union has been striking since Monday.
Công đoàn đã đình công từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
A sudden thought struck her yesterday.
Hôm qua một ý nghĩ bất chợt lóe lên trong cô ấy.
The clock was striking midnight when we left.
Đồng hồ đang điểm nửa đêm khi chúng tôi rời đi.
Fear had struck him before the exam started.
Nỗi sợ đã xâm chiếm anh ấy trước khi kỳ thi bắt đầu.
The union had been striking for a month before the deal.
Công đoàn đã đình công suốt một tháng trước khi đạt thỏa thuận.
Thì tương lai
The clock will strike noon soon.
Đồng hồ sẽ điểm giờ trưa ngay thôi.
At noon the clock will be striking loudly.
Vào trưa nay chiếc đồng hồ sẽ đang điểm chuông rất to.
By midnight the clock will have struck twelve times.
Đến nửa đêm đồng hồ sẽ đã điểm chuông mười hai lần.
By next month the miners will have been striking for a year.
Đến tháng sau, thợ mỏ sẽ đã đình công suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strike / strikes | Quá khứ đơn S + struck | Tương lai đơn S + will + strike |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + striking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + striking | Tương lai tiếp diễn S + will be + striking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + struck | Quá khứ hoàn thành S + had + struck | Tương lai hoàn thành S + will have + struck |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + striking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + striking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + striking |
Luyện chia strike qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của strike là struck, không phải striked.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn struck.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
