Chia động từ source
All Tenses of the Verb "source"
Một động từ, mười hai thì. Xem *source* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
source · sourced · will sourceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sourcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sourcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sourcingThì hiện tại
This factory sources raw cotton from India.
Nhà máy này lấy nguồn bông thô từ Ấn Độ.
The team is sourcing funding for the new project.
Đội ngũ đang tìm nguồn vốn cho dự án mới.
She has sourced high-quality fabric for the collection.
Cô ấy đã tìm được nguồn vải chất lượng cao cho bộ sưu tập.
The company has been sourcing recycled plastic since 2020.
Công ty đã tìm nguồn nhựa tái chế từ năm 2020.
Thì quá khứ
The chef sourced fresh herbs from the market yesterday.
Đầu bếp đã lấy rau thơm tươi từ chợ hôm qua.
She was sourcing photos for the article all afternoon.
Cô ấy đã tìm ảnh cho bài báo suốt cả buổi chiều.
The team had sourced all the components before production began.
Đội đã tìm đủ linh kiện trước khi bắt đầu sản xuất.
She had been sourcing fabrics from Italy for a decade before switching.
Cô ấy đã tìm nguồn vải từ Ý suốt một thập kỷ trước khi chuyển đổi.
Thì tương lai
The company will source organic cotton for its new line.
Công ty sẽ lấy nguồn bông hữu cơ cho dòng sản phẩm mới.
By next month we will be sourcing all our steel locally.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đang lấy nguồn thép trong nước.
By next year the factory will have sourced a new material supplier.
Đến năm sau nhà máy sẽ đã tìm được nhà cung cấp nguyên liệu mới.
By December they will have been sourcing coffee from Ethiopia for a decade.
Đến tháng 12 họ sẽ đã lấy nguồn cà phê từ Ethiopia suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + source / sources | Quá khứ đơn S + sourced | Tương lai đơn S + will + source |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sourcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sourcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sourcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sourced | Quá khứ hoàn thành S + had + sourced | Tương lai hoàn thành S + will have + sourced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sourcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sourcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sourcing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sourced), không dùng nguyên mẫu (source).
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: sources.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (source), không chia.
