Chia động từ shoe
All Tenses of the Verb "shoe"
Một động từ, mười hai thì. Xem shoe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shoe · shod · will shoeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shoeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shodNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shoeingThì hiện tại
I shoe the horse every morning.
Tôi đóng móng cho con ngựa mỗi sáng.
We are shoeing the horse right now.
Chúng tôi đang đóng móng cho con ngựa ngay bây giờ.
He has already shod the horse.
Anh ấy đã đóng móng cho con ngựa rồi.
They have been shoeing the horse since this morning.
Họ đã đóng móng cho con ngựa từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I shod the horse yesterday.
Hôm qua tôi đã đóng móng cho con ngựa.
She was shoeing the horse when the power went out.
Cô ấy đang đóng móng cho con ngựa thì mất điện.
The team had shod the horse before the deadline.
Nhóm đã đóng móng cho con ngựa trước hạn chót.
They had been shoeing the horse for weeks before it was noticed.
Họ đã đóng móng cho con ngựa suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will shoe the horse tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đóng móng cho con ngựa.
At 9pm she will be shoeing the horse.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đóng móng cho con ngựa.
By next week he will have shod the horse.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đóng móng cho con ngựa.
By the time it's done, they will have been shoeing the horse for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đóng móng cho con ngựa liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shoe / shoes | Quá khứ đơn S + shod | Tương lai đơn S + will + shoe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shoeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shoeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + shoeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shod | Quá khứ hoàn thành S + had + shod | Tương lai hoàn thành S + will have + shod |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shoeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shoeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shoeing |
Luyện chia shoe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Shoe là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (shod), không phải shoed.
Quá khứ đơn của shoe là shod (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (shoeing), không dùng động từ nguyên mẫu.
