Chia động từ shine
All Tenses of the Verb "shine"
Một động từ, mười hai thì. Xem shine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shine · shone · will shineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shiningThì hiện tại
Her eyes shine with excitement.
Đôi mắt cô ấy sáng lên vì phấn khích.
Look, the sun is shining outside!
Nhìn kìa, mặt trời đang chiếu sáng ngoài kia!
The moon has shone brightly since midnight.
Mặt trăng đã tỏa sáng rực rỡ kể từ nửa đêm.
The lighthouse has been shining continuously since it was built.
Ngọn hải đăng đã liên tục chiếu sáng kể từ khi được xây dựng.
Thì quá khứ
The stars shone brilliantly last night.
Đêm qua những vì sao tỏa sáng rực rỡ.
The lights were shining brightly when the guests arrived.
Đèn đang sáng rực khi khách đến.
The stars had shone brightly before the clouds rolled in.
Những vì sao đã tỏa sáng trước khi mây kéo đến.
The lighthouse had been shining for decades before it was decommissioned.
Ngọn hải đăng đã chiếu sáng suốt nhiều thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.
Thì tương lai
I'm sure the sun will shine again soon.
Tôi chắc chắn mặt trời sẽ chiếu sáng trở lại sớm thôi.
At noon the sun will be shining directly overhead.
Giữa trưa mặt trời sẽ đang chiếu thẳng đỉnh đầu.
By the end of summer the sun will have shone almost every day.
Đến cuối hè mặt trời sẽ đã chiếu sáng gần như mỗi ngày.
By 2030 the lighthouse will have been shining for a century.
Đến 2030 ngọn hải đăng sẽ đã chiếu sáng suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shine / shines | Quá khứ đơn S + shone | Tương lai đơn S + will + shine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shining | Tương lai tiếp diễn S + will be + shining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shone | Quá khứ hoàn thành S + had + shone | Tương lai hoàn thành S + will have + shone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shining |
Luyện chia shine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của shine là shone (bất quy tắc), không dùng shined trong hầu hết ngữ cảnh.
Chủ ngữ số ít (the sun) cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
