GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ shine

All Tenses of the Verb "shine"

Một động từ, mười hai thì. Xem shine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUshine
V2 · QUÁ KHỨshone
V3 · PHÂN TỪshone
V-INGshining
Bất quy tắc: Bất quy tắc: shine → shone → shone.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

shine · shone · will shine
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + shining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + shone
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + shining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + shine / shines
Khẳng định:The sun shines brightly every morning.
Phủ định:The moon doesn't shine as bright as the sun.
Nghi vấn:Does the sun shine here all year round?

Her eyes shine with excitement.

Đôi mắt cô ấy sáng lên vì phấn khích.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + shining
Khẳng định:The sun is shining brightly right now.
Phủ định:The stars aren't shining tonight because of the clouds.
Nghi vấn:Is the moon shining tonight?

Look, the sun is shining outside!

Nhìn kìa, mặt trời đang chiếu sáng ngoài kia!

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + shone
Khẳng định:The sun has shone all week.
Phủ định:The lights haven't shone since the power cut.
Nghi vấn:Has the sun shone at all today?

The moon has shone brightly since midnight.

Mặt trăng đã tỏa sáng rực rỡ kể từ nửa đêm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + shining
Khẳng định:The sun has been shining all day.
Phủ định:The stars haven't been shining much this week.
Nghi vấn:How long has the sun been shining today?

The lighthouse has been shining continuously since it was built.

Ngọn hải đăng đã liên tục chiếu sáng kể từ khi được xây dựng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + shone
Khẳng định:The sun shone brightly yesterday afternoon.
Phủ định:The moon didn't shone through the clouds last night.
Nghi vấn:Did the sun shine during your trip?

The stars shone brilliantly last night.

Đêm qua những vì sao tỏa sáng rực rỡ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + shining
Khẳng định:The sun was shining when we arrived at the beach.
Phủ định:The moon wasn't shining much last night.
Nghi vấn:Was the sun shining during the picnic?

The lights were shining brightly when the guests arrived.

Đèn đang sáng rực khi khách đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + shone
Khẳng định:The sun had shone all morning before the storm came.
Phủ định:The moon hadn't shone brightly before midnight.
Nghi vấn:Had the sun shone before the rain started?

The stars had shone brightly before the clouds rolled in.

Những vì sao đã tỏa sáng trước khi mây kéo đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + shining
Khẳng định:The sun had been shining for hours before it clouded over.
Phủ định:The lights hadn't been shining long before they went out.
Nghi vấn:Had the sun been shining all day before the storm?

The lighthouse had been shining for decades before it was decommissioned.

Ngọn hải đăng đã chiếu sáng suốt nhiều thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + shine
Khẳng định:The sun will shine tomorrow.
Phủ định:The moon won't shine much tonight.
Nghi vấn:Will the sun shine this weekend?

I'm sure the sun will shine again soon.

Tôi chắc chắn mặt trời sẽ chiếu sáng trở lại sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + shining
Khẳng định:This time tomorrow the sun will be shining over the valley.
Phủ định:The moon won't be shining during the eclipse.
Nghi vấn:Will the sun be shining during the ceremony?

At noon the sun will be shining directly overhead.

Giữa trưa mặt trời sẽ đang chiếu thẳng đỉnh đầu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + shone
Khẳng định:By dawn the moon will have shone all night.
Phủ định:The sun won't have shone much by winter.
Nghi vấn:Will the sun have shone enough by harvest time?

By the end of summer the sun will have shone almost every day.

Đến cuối hè mặt trời sẽ đã chiếu sáng gần như mỗi ngày.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + shining
Khẳng định:By midnight the moon will have been shining for six hours.
Phủ định:The lights won't have been shining long by then.
Nghi vấn:Will the sun have been shining all day by sunset?

By 2030 the lighthouse will have been shining for a century.

Đến 2030 ngọn hải đăng sẽ đã chiếu sáng suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + shine / shines
Quá khứ đơn
S + shone
Tương lai đơn
S + will + shine
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + shining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + shining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + shining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + shone
Quá khứ hoàn thành
S + had + shone
Tương lai hoàn thành
S + will have + shone
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + shining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + shining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + shining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia shine qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The sun has shined all day.The sun has shone all day.

V3 của shine là shone (bất quy tắc), không dùng shined trong hầu hết ngữ cảnh.

The sun shine every morning.The sun shines every morning.

Chủ ngữ số ít (the sun) cần thêm -s ở hiện tại đơn.

It will shine when it will be sunny.It will shine when it is sunny.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#shine#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS