Chia động từ separate
All Tenses of the Verb "separate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *separate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
separate · separated · will separateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + separatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + separatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + separatingThì hiện tại
We separate our recyclables every week.
Chúng tôi phân loại rác tái chế mỗi tuần.
We are separating the fruits from the vegetables.
Chúng tôi đang tách trái cây ra khỏi rau củ.
She has already separated the clean clothes from the dirty ones.
Cô ấy đã tách quần áo sạch ra khỏi đồ bẩn rồi.
They have been separating waste since last year.
Họ đã phân loại rác thải từ năm ngoái.
Thì quá khứ
We separated the winners from the losers yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã tách người thắng khỏi người thua.
She was separating the recycling when the truck arrived.
Cô ấy đang phân loại rác tái chế thì xe tải đến.
The staff had separated the files before the inspection began.
Nhân viên đã tách các tệp trước khi buổi kiểm tra bắt đầu.
They had been separating the students into groups before the bell rang.
Họ đã chia học sinh thành các nhóm trước khi chuông reo.
Thì tương lai
The staff will separate the guests into two rooms.
Nhân viên sẽ chia khách thành hai phòng.
At noon they will be separating the containers.
Vào giữa trưa họ sẽ đang phân loại các thùng hàng.
By next month we will have separated all the departments.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã tách xong tất cả các phòng ban.
By 2027 they will have been separating this waste for five years.
Đến 2027 họ sẽ đã phân loại rác thải này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + separate / separates | Quá khứ đơn S + separated | Tương lai đơn S + will + separate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + separating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + separating | Tương lai tiếp diễn S + will be + separating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + separated | Quá khứ hoàn thành S + had + separated | Tương lai hoàn thành S + will have + separated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + separating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + separating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + separating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (separated), không dùng nguyên mẫu (separate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
