GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ separate

All Tenses of the Verb "separate"

V1separateV2separatedV3separatedV-ingseparating

Một động từ, mười hai thì. Xem *separate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

separate · separated · will separate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + separating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + separated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + separating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + separate / separates
Khẳng định:The filter separates oil from water.
Phủ định:This process doesn't separate the mixture fully.
Nghi vấn:Does the machine separate the metals automatically?

We separate our recyclables every week.

Chúng tôi phân loại rác tái chế mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + separating
Khẳng định:She is separating the laundry right now.
Phủ định:They aren't separating the teams this round.
Nghi vấn:Is the machine separating the batches correctly?

We are separating the fruits from the vegetables.

Chúng tôi đang tách trái cây ra khỏi rau củ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + separated
Khẳng định:The couple has separated recently.
Phủ định:We haven't separated the invoices yet.
Nghi vấn:Have you separated the documents by category?

She has already separated the clean clothes from the dirty ones.

Cô ấy đã tách quần áo sạch ra khỏi đồ bẩn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + separating
Khẳng định:The team has been separating the data for hours.
Phủ định:I haven't been separating my expenses lately.
Nghi vấn:How long have you been separating these categories?

They have been separating waste since last year.

Họ đã phân loại rác thải từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + separated
Khẳng định:They separated the two groups last week.
Phủ định:She didn't separate the bills correctly.
Nghi vấn:Did you separate the trash into bins?

We separated the winners from the losers yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã tách người thắng khỏi người thua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + separating
Khẳng định:I was separating the paperwork when the phone rang.
Phủ định:They weren't separating the items in time.
Nghi vấn:Were you separating the boxes at noon?

She was separating the recycling when the truck arrived.

Cô ấy đang phân loại rác tái chế thì xe tải đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + separated
Khẳng định:They had separated before the storm hit.
Phủ định:She hadn't separated the accounts before the audit.
Nghi vấn:Had you separated the teams by then?

The staff had separated the files before the inspection began.

Nhân viên đã tách các tệp trước khi buổi kiểm tra bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + separating
Khẳng định:She had been separating the records for hours before she finished.
Phủ định:We hadn't been separating the waste long when the rule changed.
Nghi vấn:Had you been separating the couples for the interviews?

They had been separating the students into groups before the bell rang.

Họ đã chia học sinh thành các nhóm trước khi chuông reo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + separate
Khẳng định:We will separate the teams tomorrow.
Phủ định:They won't separate the funds this year.
Nghi vấn:Will you separate the waste properly?

The staff will separate the guests into two rooms.

Nhân viên sẽ chia khách thành hai phòng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + separating
Khẳng định:This time tomorrow we will be separating the shipments.
Phủ định:He won't be separating the files next week.
Nghi vấn:Will you be separating the classes at 9am?

At noon they will be separating the containers.

Vào giữa trưa họ sẽ đang phân loại các thùng hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + separated
Khẳng định:By Friday they will have separated all the materials.
Phủ định:She won't have separated the reports by then.
Nghi vấn:Will you have separated the batches before the deadline?

By next month we will have separated all the departments.

Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã tách xong tất cả các phòng ban.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + separating
Khẳng định:By June she will have been separating the archives for a year.
Phủ định:We won't have been separating the data long by then.
Nghi vấn:Will you have been separating the records for a year by 2027?

By 2027 they will have been separating this waste for five years.

Đến 2027 họ sẽ đã phân loại rác thải này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + separate / separates
Quá khứ đơn
S + separated
Tương lai đơn
S + will + separate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + separating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + separating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + separating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + separated
Quá khứ hoàn thành
S + had + separated
Tương lai hoàn thành
S + will have + separated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + separating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + separating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + separating
6

Lỗi thường gặp

I have separate the items.I have separated the items.

Sau have/has phải là V3 (separated), không dùng nguyên mẫu (separate).

She separate the accounts last year.She separated the accounts last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.

I will separate the files when I will finish.I will separate the files when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#separate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS