Chia động từ rethink
All Tenses of the Verb "rethink"
Một động từ, mười hai thì. Xem rethink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rethink · rethought · will rethinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rethinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rethoughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rethinkingThì hiện tại
She rethinks her approach whenever a project fails.
Cô ấy suy nghĩ lại cách tiếp cận mỗi khi một dự án thất bại.
I am rethinking my career choices.
Tôi đang suy nghĩ lại về lựa chọn sự nghiệp của mình.
They have rethought their entire marketing strategy.
Họ đã suy nghĩ lại toàn bộ chiến lược tiếp thị của mình.
He has been rethinking his approach since the meeting.
Anh ấy đã suy nghĩ lại về cách tiếp cận của mình kể từ cuộc họp.
Thì quá khứ
He rethought his decision last night.
Tối qua anh ấy đã suy nghĩ lại quyết định của mình.
We were rethinking the budget when the news arrived.
Chúng tôi đang suy nghĩ lại về ngân sách khi tin tức đến.
The board had rethought the merger before the vote.
Ban giám đốc đã suy nghĩ lại về việc sáp nhập trước cuộc bỏ phiếu.
We had been rethinking the design for months before the update.
Chúng tôi đã suy nghĩ lại thiết kế trong nhiều tháng trước khi cập nhật.
Thì tương lai
We will rethink the entire plan after the review.
Chúng tôi sẽ suy nghĩ lại toàn bộ kế hoạch sau khi xem xét.
At the retreat, the team will be rethinking its goals.
Tại kỳ nghỉ dưỡng, đội nhóm sẽ đang suy nghĩ lại các mục tiêu của mình.
By next month, they will have rethought their entire approach.
Đến tháng sau, họ sẽ đã suy nghĩ lại toàn bộ cách tiếp cận của mình.
By 2028, they will have been rethinking the system for a decade.
Đến năm 2028, họ sẽ đã suy nghĩ lại hệ thống này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rethink / rethinks | Quá khứ đơn S + rethought | Tương lai đơn S + will + rethink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rethinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rethinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + rethinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rethought | Quá khứ hoàn thành S + had + rethought | Tương lai hoàn thành S + will have + rethought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rethinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rethinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rethinking |
Luyện chia rethink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
rethink là động từ bất quy tắc, V2 & V3 là 'rethought', không thêm -ed.
Quá khứ đơn của rethink là 'rethought', không phải 'rethinked'.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm 's': rethinks.

