GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reset

All Tenses of the Verb "reset"

Một động từ, mười hai thì. Xem reset biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreset
V2 · QUÁ KHỨreset
V3 · PHÂN TỪreset
V-INGresetting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: reset → reset → reset.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reset · reset · will reset
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + resetting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reset
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + resetting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + reset / resets
Khẳng định:The system resets every night.
Phủ định:It doesn't reset automatically.
Nghi vấn:Does the router reset itself?

The password resets every 90 days.

Mật khẩu được đặt lại mỗi 90 ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + resetting
Khẳng định:The device is resetting right now.
Phủ định:It isn't resetting properly.
Nghi vấn:Is the modem resetting?

The app is resetting to its default settings.

Ứng dụng đang đặt lại về cài đặt mặc định.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reset
Khẳng định:She has reset her password twice today.
Phủ định:He hasn't reset the router yet.
Nghi vấn:Have you reset the settings?

I have already reset the account.

Tôi đã đặt lại tài khoản rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + resetting
Khẳng định:They have been resetting the system all morning.
Phủ định:We haven't been resetting it correctly.
Nghi vấn:How long have you been resetting the device?

He has been resetting the clocks since dawn.

Anh ấy đã chỉnh lại đồng hồ từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reset
Khẳng định:They reset the machine last night.
Phủ định:She didn't reset the alarm.
Nghi vấn:Did you reset the router yesterday?

I reset my password last week.

Tuần trước tôi đã đặt lại mật khẩu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + resetting
Khẳng định:I was resetting the timer when the power went out.
Phủ định:They weren't resetting the system at that time.
Nghi vấn:Was he resetting the account when you called?

She was resetting the thermostat when I arrived.

Cô ấy đang cài lại nhiệt kế khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reset
Khẳng định:He had reset the device before the technician came.
Phủ định:We hadn't reset the passwords before the breach.
Nghi vấn:Had you reset the settings before it crashed?

The system had reset itself before we noticed.

Hệ thống đã tự đặt lại trước khi chúng tôi nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + resetting
Khẳng định:She had been resetting the servers for hours before it worked.
Phủ định:They hadn't been resetting it long when it failed again.
Nghi vấn:Had you been resetting the router all day?

We had been resetting the code for an hour before it finally ran.

Chúng tôi đã cài lại mã trong một giờ trước khi nó chạy được.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reset
Khẳng định:I will reset the password for you.
Phủ định:She won't reset the account without permission.
Nghi vấn:Will you reset the system tomorrow?

We will reset the settings after the update.

Chúng tôi sẽ đặt lại cài đặt sau khi cập nhật.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + resetting
Khẳng định:This time tomorrow, I will be resetting the servers.
Phủ định:He won't be resetting the machine during the meeting.
Nghi vấn:Will you be resetting the router later?

At 9pm they will be resetting the whole network.

9 giờ tối họ sẽ đang đặt lại toàn bộ mạng lưới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reset
Khẳng định:By midnight, we will have reset all the accounts.
Phủ định:She won't have reset it by then.
Nghi vấn:Will you have reset the device before the demo?

By next week, he will have reset every password in the company.

Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã đặt lại mọi mật khẩu trong công ty.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + resetting
Khẳng định:By June, she will have been resetting the system for a year.
Phủ định:We won't have been resetting it long by then.
Nghi vấn:Will you have been resetting the servers for a week by Friday?

By 2027 they will have been resetting the network every month for five years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã đặt lại mạng lưới mỗi tháng trong suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reset / resets
Quá khứ đơn
S + reset
Tương lai đơn
S + will + reset
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + resetting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + resetting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + resetting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reset
Quá khứ hoàn thành
S + had + reset
Tương lai hoàn thành
S + will have + reset
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + resetting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + resetting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + resetting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reset qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have reseted the password.I have reset the password.

reset là động từ bất quy tắc, V2 & V3 giữ nguyên 'reset', không thêm -ed.

She resetted the router yesterday.She reset the router yesterday.

Quá khứ đơn của reset vẫn là 'reset', không biến đổi.

The system is reseting now.The system is resetting now.

Thêm -ing cho reset phải gấp đôi phụ âm cuối: resetting, không phải reseting.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reset#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS