Chia động từ reset
All Tenses of the Verb "reset"
Một động từ, mười hai thì. Xem reset biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reset · reset · will resetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resetNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resettingThì hiện tại
The password resets every 90 days.
Mật khẩu được đặt lại mỗi 90 ngày.
The app is resetting to its default settings.
Ứng dụng đang đặt lại về cài đặt mặc định.
I have already reset the account.
Tôi đã đặt lại tài khoản rồi.
He has been resetting the clocks since dawn.
Anh ấy đã chỉnh lại đồng hồ từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I reset my password last week.
Tuần trước tôi đã đặt lại mật khẩu.
She was resetting the thermostat when I arrived.
Cô ấy đang cài lại nhiệt kế khi tôi đến.
The system had reset itself before we noticed.
Hệ thống đã tự đặt lại trước khi chúng tôi nhận ra.
We had been resetting the code for an hour before it finally ran.
Chúng tôi đã cài lại mã trong một giờ trước khi nó chạy được.
Thì tương lai
We will reset the settings after the update.
Chúng tôi sẽ đặt lại cài đặt sau khi cập nhật.
At 9pm they will be resetting the whole network.
9 giờ tối họ sẽ đang đặt lại toàn bộ mạng lưới.
By next week, he will have reset every password in the company.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã đặt lại mọi mật khẩu trong công ty.
By 2027 they will have been resetting the network every month for five years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã đặt lại mạng lưới mỗi tháng trong suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reset / resets | Quá khứ đơn S + reset | Tương lai đơn S + will + reset |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + resetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reset | Quá khứ hoàn thành S + had + reset | Tương lai hoàn thành S + will have + reset |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resetting |
Luyện chia reset qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
reset là động từ bất quy tắc, V2 & V3 giữ nguyên 'reset', không thêm -ed.
Quá khứ đơn của reset vẫn là 'reset', không biến đổi.
Thêm -ing cho reset phải gấp đôi phụ âm cuối: resetting, không phải reseting.

