Chia động từ reread
All Tenses of the Verb "reread"
Một động từ, mười hai thì. Xem reread biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reread · reread · will rereadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rereadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rereadNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rereadingThì hiện tại
I reread the letter every morning.
Tôi đọc lại bức thư mỗi sáng.
We are rereading the letter right now.
Chúng tôi đang đọc lại bức thư ngay bây giờ.
He has already reread the letter.
Anh ấy đã đọc lại bức thư rồi.
They have been rereading the letter since this morning.
Họ đã đọc lại bức thư từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I reread the letter yesterday.
Hôm qua tôi đã đọc lại bức thư.
She was rereading the letter when the power went out.
Cô ấy đang đọc lại bức thư thì mất điện.
The team had reread the letter before the deadline.
Nhóm đã đọc lại bức thư trước hạn chót.
They had been rereading the letter for weeks before it was noticed.
Họ đã đọc lại bức thư suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will reread the letter tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đọc lại bức thư.
At 9pm she will be rereading the letter.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đọc lại bức thư.
By next week he will have reread the letter.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đọc lại bức thư.
By the time it's done, they will have been rereading the letter for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đọc lại bức thư liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reread / rereads | Quá khứ đơn S + reread | Tương lai đơn S + will + reread |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rereading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rereading | Tương lai tiếp diễn S + will be + rereading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reread | Quá khứ hoàn thành S + had + reread | Tương lai hoàn thành S + will have + reread |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rereading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rereading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rereading |
Luyện chia reread qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Reread là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (reread), không phải rereaded.
Quá khứ đơn của reread vẫn là reread (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (rereading), không dùng động từ nguyên mẫu.
