Chia động từ redistribute
All Tenses of the Verb "redistribute"
Một động từ, mười hai thì. Xem *redistribute* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
redistribute · redistributed · will redistributeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redistributingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redistributedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redistributingThì hiện tại
The government redistributes wealth through taxes.
Chính phủ tái phân phối của cải thông qua thuế.
The team is redistributing tasks among members.
Nhóm đang phân bổ lại công việc giữa các thành viên.
We have redistributed the files to the new server.
Chúng tôi đã phân phối lại các tệp sang máy chủ mới.
They have been redistributing income since the reform began.
Họ đã phân phối lại thu nhập kể từ khi cải cách bắt đầu.
Thì quá khứ
The company redistributed its assets after the merger.
Công ty đã phân phối lại tài sản sau khi sáp nhập.
The manager was redistributing duties when I called.
Quản lý đang phân bổ lại nhiệm vụ khi tôi gọi điện.
The firm had redistributed its capital before the audit.
Công ty đã phân phối lại vốn trước khi kiểm toán.
The agency had been redistributing supplies for days before help arrived.
Cơ quan đã phân phối lại vật tư nhiều ngày trước khi viện trợ đến.
Thì tương lai
We will redistribute the workload next week.
Chúng tôi sẽ phân bổ lại khối lượng công việc vào tuần tới.
At 9am the team will be redistributing the assignments.
9 giờ sáng nhóm sẽ đang phân bổ lại công việc.
By next quarter, the firm will have redistributed all its assets.
Đến quý sau, công ty sẽ đã phân phối lại toàn bộ tài sản.
By 2030, the agency will have been redistributing supplies for twenty years.
Đến 2030, cơ quan sẽ đã phân phối lại vật tư suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redistribute / redistributes | Quá khứ đơn S + redistributed | Tương lai đơn S + will + redistribute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redistributing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redistributing | Tương lai tiếp diễn S + will be + redistributing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redistributed | Quá khứ hoàn thành S + had + redistributed | Tương lai hoàn thành S + will have + redistributed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redistributing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redistributing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redistributing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (redistributed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
