Chia động từ recaulk
All Tenses of the Verb "recaulk"
Một động từ, mười hai thì. Xem recaulk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recaulk · recaulked · will recaulkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recaulkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recaulkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recaulkingThì hiện tại
The plumber recaulks old tubs before selling the house.
Thợ ống nước trám lại bồn tắm cũ trước khi bán nhà.
We are recaulking the kitchen window frame.
Chúng tôi đang trám lại khung cửa sổ bếp.
He has already recaulked the leaking sink.
Anh ấy đã trám lại bồn rửa bị rò rỉ rồi.
They have been recaulking the pool tiles since Monday.
Họ đã trám lại gạch hồ bơi từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He recaulked the leaking shower last summer.
Anh ấy đã trám lại vòi sen bị rò rỉ mùa hè trước.
She was recaulking the shower when I arrived.
Cô ấy đang trám lại vòi sen khi tôi đến.
The plumber had recaulked the shower before it reopened.
Thợ ống nước đã trám lại vòi sen trước khi nó mở lại.
They had been recaulking the pool tiles for a week before it closed.
Họ đã trám lại gạch hồ bơi một tuần trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will recaulk the shower next month.
Chúng tôi sẽ trám lại vòi sen vào tháng sau.
At 3pm she will be recaulking the shower stall.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang trám lại buồng tắm đứng.
By next week he will have recaulked ten windows.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trám lại mười khung cửa sổ.
By 2030 he will have been recaulking old windows for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã trám lại cửa sổ cũ 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recaulk / recaulks | Quá khứ đơn S + recaulked | Tương lai đơn S + will + recaulk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recaulking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recaulking | Tương lai tiếp diễn S + will be + recaulking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recaulked | Quá khứ hoàn thành S + had + recaulked | Tương lai hoàn thành S + will have + recaulked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recaulking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recaulking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recaulking |
Luyện chia recaulk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (recaulked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
