Chia động từ recast
All Tenses of the Verb "recast"
Một động từ, mười hai thì. Xem recast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recast · recast · will recastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recastNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recastingThì hiện tại
The show recasts a character whenever an actor leaves.
Bộ phim luôn phân vai lại nhân vật mỗi khi diễn viên rời đi.
The team is recasting the survey questions to be clearer.
Nhóm đang diễn đạt lại các câu hỏi khảo sát cho rõ ràng hơn.
She has recast the proposal in simpler terms.
Cô ấy đã trình bày lại đề xuất bằng những từ ngữ đơn giản hơn.
The team has been recasting the plan since the budget changed.
Nhóm đã liên tục điều chỉnh lại kế hoạch kể từ khi ngân sách thay đổi.
Thì quá khứ
The writer recast the sentence to sound more formal.
Người viết đã diễn đạt lại câu văn để nghe trang trọng hơn.
She was recasting the paragraph when the deadline hit.
Cô ấy đang viết lại đoạn văn thì hạn chót đến.
By the time we arrived, they had already recast the scene.
Đến lúc chúng tôi tới, họ đã phân vai lại cảnh quay đó rồi.
The team had been recasting the strategy for months before launch.
Nhóm đã liên tục điều chỉnh lại chiến lược trong nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will recast the plan once the data comes in.
Chúng tôi sẽ xây dựng lại kế hoạch khi có dữ liệu.
By Friday, the team will be recasting the whole script.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đang viết lại toàn bộ kịch bản.
By the time it airs, they will have recast two characters.
Đến khi phát sóng, họ sẽ đã phân vai lại hai nhân vật.
By the new season, they will have been recasting characters for years.
Đến mùa mới, họ sẽ đã liên tục phân vai lại nhân vật suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recast / recasts | Quá khứ đơn S + recast | Tương lai đơn S + will + recast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + recasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recast | Quá khứ hoàn thành S + had + recast | Tương lai hoàn thành S + will have + recast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recasting |
Luyện chia recast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của recast là 'recast' (giữ nguyên), không thêm '-ed'.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng 'will recast', không dùng quá khứ đơn.
Có 'since' chỉ khoảng thời gian tính đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

