Chia động từ rebuild
All Tenses of the Verb "rebuild"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebuild biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebuild · rebuilt · will rebuildViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebuildingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rebuiltNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebuildingThì hiện tại
The city rebuilds its parks every decade.
Thành phố xây dựng lại các công viên mỗi thập kỷ.
Workers are rebuilding the bridge right now.
Công nhân đang xây dựng lại cây cầu ngay bây giờ.
He has already rebuilt the wall.
Anh ấy đã xây lại bức tường rồi.
They have been rebuilding the village since the flood.
Họ đã xây dựng lại ngôi làng từ sau trận lũ.
Thì quá khứ
I rebuilt my computer last week.
Tuần trước tôi đã lắp lại máy tính của mình.
She was rebuilding the app when the server crashed.
Cô ấy đang xây dựng lại ứng dụng thì máy chủ bị sập.
The team had rebuilt the site before the launch.
Đội nhóm đã xây dựng lại trang web trước khi ra mắt.
They had been rebuilding the temple for a decade before it was finished.
Họ đã xây dựng lại ngôi đền suốt một thập kỷ trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will rebuild the community center this year.
Năm nay chúng tôi sẽ xây dựng lại trung tâm cộng đồng.
At noon they will be rebuilding the stage.
Vào giữa trưa, họ sẽ đang xây dựng lại sân khấu.
By next year he will have rebuilt three houses.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã xây dựng lại ba căn nhà.
By 2030 they will have been rebuilding that district for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã xây dựng lại khu vực đó trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebuild / rebuilds | Quá khứ đơn S + rebuilt | Tương lai đơn S + will + rebuild |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebuilding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebuilding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebuilding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebuilt | Quá khứ hoàn thành S + had + rebuilt | Tương lai hoàn thành S + will have + rebuilt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebuilding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebuilding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebuilding |
Luyện chia rebuild qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rebuilt), không dùng nguyên mẫu (rebuild).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn rebuilt.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
