Chia động từ publish
All Tenses of the Verb "publish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *publish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
publish · published · will publishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + publishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + publishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + publishingThì hiện tại
She publishes a newsletter every Friday.
Cô ấy xuất bản một bản tin vào mỗi thứ Sáu.
We are publishing the new edition right now.
Chúng tôi đang xuất bản ấn bản mới ngay bây giờ.
He has already published his findings.
Anh ấy đã công bố kết quả nghiên cứu rồi.
They have been publishing the magazine since 2015.
Họ đã xuất bản tạp chí này từ năm 2015.
Thì quá khứ
I published my first blog post yesterday.
Hôm qua tôi đã đăng bài blog đầu tiên.
She was publishing the journal when she got the offer.
Cô ấy đang xuất bản tạp chí thì nhận được lời mời.
The team had published the paper before the conference.
Đội đã công bố bài báo trước khi hội nghị diễn ra.
They had been publishing the paper for a decade before it closed.
Họ đã xuất bản tờ báo đó một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will publish the new book next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ xuất bản cuốn sách mới.
At noon I will be publishing the announcement.
Trưa mai tôi sẽ đang công bố thông báo.
By next year he will have published ten papers.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã công bố mười bài báo.
By 2030 they will have been publishing the newsletter for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã xuất bản bản tin đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + publish / publishes | Quá khứ đơn S + published | Tương lai đơn S + will + publish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + publishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + publishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + publishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + published | Quá khứ hoàn thành S + had + published | Tương lai hoàn thành S + will have + published |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + publishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + publishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + publishing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (published), không dùng nguyên mẫu (publish).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
