Chia động từ prototype
All Tenses of the Verb "prototype"
Một động từ, mười hai thì. Xem *prototype* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
prototype · prototyped · will prototypeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prototypingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prototypedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prototypingThì hiện tại
Our designers prototype every feature before development.
Đội thiết kế của chúng tôi tạo bản mẫu cho mọi tính năng trước khi phát triển.
We are prototyping a faster onboarding process right now.
Chúng tôi đang tạo bản mẫu cho quy trình khởi tạo nhanh hơn ngay bây giờ.
He has already prototyped the login screen.
Anh ấy đã tạo bản mẫu cho màn hình đăng nhập rồi.
They have been prototyping the robot since January.
Họ đã tạo bản mẫu cho robot đó từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
I prototyped the interface yesterday.
Hôm qua tôi đã tạo bản mẫu cho giao diện.
She was prototyping the packaging when the meeting started.
Cô ấy đang tạo bản mẫu bao bì khi cuộc họp bắt đầu.
The team had prototyped the design before funding arrived.
Đội đã tạo bản mẫu thiết kế trước khi nguồn vốn về.
They had been prototyping the drone for a year before it flew.
Họ đã tạo bản mẫu cho máy bay không người lái một năm trước khi nó bay được.
Thì tương lai
We will prototype the redesigned app next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ tạo bản mẫu cho ứng dụng đã thiết kế lại.
At 9am I will be prototyping the checkout page.
9 giờ sáng tôi sẽ đang tạo bản mẫu cho trang thanh toán.
By next year he will have prototyped ten devices.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tạo bản mẫu cho mười thiết bị.
By 2030 they will have been prototyping robots for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tạo bản mẫu robot trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prototype / prototypes | Quá khứ đơn S + prototyped | Tương lai đơn S + will + prototype |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prototyping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prototyping | Tương lai tiếp diễn S + will be + prototyping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prototyped | Quá khứ hoàn thành S + had + prototyped | Tương lai hoàn thành S + will have + prototyped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prototyping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prototyping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prototyping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (prototyped), không dùng nguyên mẫu (prototype).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
