GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ proof

All Tenses of the Verb "proof"

Một động từ, mười hai thì. Xem proof (ủ bột nở men) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUproof
V2 · QUÁ KHỨproofed
V3 · PHÂN TỪproofed
V-INGproofing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

proof · proofed · will proof
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + proofing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + proofed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + proofing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + proof / proofs
Khẳng định:The baker proofs the dough for an hour every morning.
Phủ định:She doesn't proof the dough in a cold room.
Nghi vấn:Does he proof the dough overnight?

The baker proofs the dough before shaping the loaves.

Người thợ làm bánh ủ bột nở men trước khi tạo hình ổ bánh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + proofing
Khẳng định:She is proofing the dough right now.
Phủ định:He isn't proofing the bread yet.
Nghi vấn:Are you proofing the dough in the oven?

The baker is proofing the dough near the warm oven.

Người thợ làm bánh đang ủ bột nở men gần lò nướng ấm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + proofed
Khẳng định:She has proofed the dough for two hours already.
Phủ định:He hasn't proofed the bread long enough.
Nghi vấn:Have you ever proofed dough overnight in the fridge?

The baker has already proofed the dough twice today.

Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men hai lần trong hôm nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + proofing
Khẳng định:She has been proofing the dough since sunrise.
Phủ định:I haven't been proofing the bread for very long.
Nghi vấn:How long have you been proofing that dough?

He has been proofing the dough for nearly three hours.

Anh ấy đã ủ bột nở men gần ba tiếng đồng hồ rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + proofed
Khẳng định:She proofed the dough overnight in the fridge.
Phủ định:He didn't proof the bread long enough yesterday.
Nghi vấn:Did you proof the dough before shaping it?

The baker proofed the dough for two hours yesterday.

Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men hai tiếng vào hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + proofing
Khẳng định:She was proofing the dough when the power went out.
Phủ định:They weren't proofing any bread at that hour.
Nghi vấn:Was he proofing the dough when you called?

I was proofing the dough when the phone rang.

Tôi đang ủ bột nở men thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + proofed
Khẳng định:She had proofed the dough before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't proofed the bread before it collapsed.
Nghi vấn:Had you proofed the dough before shaping the loaves?

The baker had already proofed the dough before opening the shop.

Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men xong trước khi mở cửa tiệm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + proofing
Khẳng định:She had been proofing the dough for hours before she shaped it.
Phủ định:He hadn't been proofing the bread long before it overproofed.
Nghi vấn:Had she been proofing the dough all night?

The baker had been proofing the dough for three hours before baking it.

Người thợ làm bánh đã ủ bột nở men suốt ba tiếng trước khi nướng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + proof
Khẳng định:I will proof the dough overnight in the fridge.
Phủ định:She won't proof the bread in a cold kitchen.
Nghi vấn:Will you proof the dough before or after shaping?

The baker will proof the dough for two hours tomorrow.

Người thợ làm bánh sẽ ủ bột nở men hai tiếng vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + proofing
Khẳng định:At six tomorrow she will be proofing the dough.
Phủ định:He won't be proofing any bread during the trip.
Nghi vấn:Will you be proofing the dough when I visit?

By dawn the baker will be proofing the dough for the day's bread.

Vào lúc bình minh, người thợ làm bánh sẽ đang ủ bột nở men cho bánh trong ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + proofed
Khẳng định:By morning she will have proofed the dough.
Phủ định:He won't have proofed the bread by six.
Nghi vấn:Will you have proofed the dough before breakfast?

By sunrise the baker will have proofed all the dough for the day.

Đến lúc bình minh, người thợ làm bánh sẽ đã ủ bột nở men xong cho cả ngày.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + proofing
Khẳng định:By six she will have been proofing the dough for three hours.
Phủ định:He won't have been proofing the bread for long by then.
Nghi vấn:Will you have been proofing that dough for two hours by noon?

By opening time she will have been proofing dough since 4 a.m.

Đến giờ mở cửa, cô ấy sẽ đã ủ bột nở men từ 4 giờ sáng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + proof / proofs
Quá khứ đơn
S + proofed
Tương lai đơn
S + will + proof
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + proofing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + proofing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + proofing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + proofed
Quá khứ hoàn thành
S + had + proofed
Tương lai hoàn thành
S + will have + proofed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + proofing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + proofing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + proofing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia proof qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have proof the dough.→✓ She has proofed the dough.

Sau have/has phải là V3 (proofed), không dùng nguyên mẫu (proof).

✗ He proof the dough last night.→✓ He proofed the dough last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ I will proof it when I will shape the loaf.→✓ I will proof it when I shape the loaf.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#proof#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS