Chia động từ plead
All Tenses of the Verb "plead"
Một động từ, mười hai thì. Xem plead biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plead · pleaded · will pleadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pleadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pleadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pleadingThì hiện tại
The defendant pleads not guilty to all charges.
Bị cáo không nhận tội đối với tất cả các cáo buộc.
The family is pleading for the release of the hostages.
Gia đình đang van xin việc thả các con tin.
The company has pleaded ignorance of the regulations.
Công ty đã biện hộ rằng họ không biết về các quy định.
The activists have been pleading for reform for years.
Các nhà hoạt động đã kêu gọi cải cách trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The prisoner pleaded for a second chance.
Tù nhân đã van nài xin một cơ hội thứ hai.
The mother was pleading for her son's release outside the court.
Người mẹ đang van xin để con trai được thả tự do bên ngoài tòa án.
The suspect had pleaded innocence before the new evidence appeared.
Nghi phạm đã khẳng định vô tội trước khi có bằng chứng mới xuất hiện.
The family had been pleading for justice for years before charges were filed.
Gia đình đã kêu gọi công lý suốt nhiều năm trước khi cáo buộc được đưa ra.
Thì tương lai
The defense will plead insanity in this case.
Bên bào chữa sẽ biện hộ bằng lý do mất trí trong vụ này.
At the hearing, the defense will be pleading for leniency.
Tại phiên điều trần, bên bào chữa sẽ đang xin sự khoan hồng.
By Friday the lawyers will have pleaded the entire case.
Đến thứ Sáu, các luật sư sẽ đã trình bày xong toàn bộ vụ án.
By 2028 the family will have been pleading for justice for a decade.
Đến năm 2028, gia đình sẽ đã kêu gọi công lý suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plead / pleads | Quá khứ đơn S + pleaded | Tương lai đơn S + will + plead |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pleading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pleading | Tương lai tiếp diễn S + will be + pleading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pleaded | Quá khứ hoàn thành S + had + pleaded | Tương lai hoàn thành S + will have + pleaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pleading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pleading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pleading |
Luyện chia plead qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của plead là pleaded (quy tắc), không dùng dạng plead không đổi.
'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng V1 trực tiếp.
