Chia động từ plane
All Tenses of the Verb "plane"
Một động từ, mười hai thì. Xem plane biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plane · planed · will planeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + planingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + planedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + planingThì hiện tại
The carpenter planes each board smooth.
Người thợ mộc bào từng tấm ván cho nhẵn.
He is planing the door to make it fit.
Anh ấy đang bào cánh cửa cho vừa khung.
She has already planed the edges flat.
Cô ấy đã bào phẳng các cạnh rồi.
They have been planing the deck boards since morning.
Họ đã bào các tấm ván sàn từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The carpenter planed the plank until it was smooth.
Người thợ mộc đã bào tấm ván cho đến khi nhẵn.
She was planing the frame when it started to rain.
Cô ấy đang bào khung gỗ thì trời bắt đầu mưa.
The timber had already been planed before the paint went on.
Tấm gỗ đã được bào xong trước khi sơn.
He had been planing the door for a while before it finally fit.
Anh ấy đã bào cánh cửa một lúc lâu trước khi nó vừa khít.
Thì tương lai
We will plane the boards before assembling the shelf.
Chúng tôi sẽ bào các tấm ván trước khi lắp kệ.
At 9am tomorrow she will be planing the new boards.
9 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang bào các tấm ván mới.
By next week he will have planed the entire deck.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bào xong cả sàn gỗ.
By evening they will have been planing the timber all day.
Đến tối họ sẽ đã bào gỗ suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plane / planes | Quá khứ đơn S + planed | Tương lai đơn S + will + plane |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + planing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + planing | Tương lai tiếp diễn S + will be + planing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + planed | Quá khứ hoàn thành S + had + planed | Tương lai hoàn thành S + will have + planed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + planing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + planing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + planing |
Luyện chia plane qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ phải thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Trong thì tiếp diễn, động từ phải ở dạng V-ing sau am/is/are.
