Chia động từ participate
All Tenses of the Verb "participate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *participate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
participate · participated · will participateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + participatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + participatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + participatingThì hiện tại
He participates actively in every project.
Anh ấy tham gia tích cực vào mọi dự án.
We are participating in an international conference this week.
Tuần này chúng tôi đang tham gia một hội nghị quốc tế.
He has participated in ten marathons so far.
Đến nay anh ấy đã tham gia mười cuộc thi marathon.
He has been participating in the research project since last spring.
Anh ấy đã tham gia dự án nghiên cứu từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
Many students participated in the science fair.
Nhiều học sinh đã tham gia hội chợ khoa học.
She was participating in a live debate when the news broke.
Cô ấy đang tham gia cuộc tranh luận trực tiếp thì tin tức xuất hiện.
The athlete had participated in three races before winning.
Vận động viên đã tham gia ba cuộc đua trước khi giành chiến thắng.
The volunteers had been participating in the trial for months before it was cancelled.
Các tình nguyện viên đã tham gia thử nghiệm nhiều tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
Our company will participate in the trade fair next month.
Công ty chúng tôi sẽ tham gia hội chợ thương mại tháng tới.
At noon our team will be participating in a panel discussion.
Lúc 12 giờ nhóm chúng tôi sẽ đang tham gia thảo luận nhóm.
By graduation, students will have participated in at least five projects.
Đến lúc tốt nghiệp, sinh viên sẽ đã tham gia ít nhất năm dự án.
By 2030 the community will have been participating in the initiative for a decade.
Đến 2030 cộng đồng sẽ đã tham gia sáng kiến này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + participate / participates | Quá khứ đơn S + participated | Tương lai đơn S + will + participate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + participating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + participating | Tương lai tiếp diễn S + will be + participating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + participated | Quá khứ hoàn thành S + had + participated | Tương lai hoàn thành S + will have + participated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + participating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + participating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + participating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (participated), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last Sunday) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng V1 (nguyên thể), không dùng quá khứ.
