Chia động từ partake
All Tenses of the Verb "partake"
Một động từ, mười hai thì. Xem partake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
partake · partook · will partakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + partakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + partakenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + partakingThì hiện tại
Everyone partakes in the festival's opening ritual.
Mọi người đều tham gia vào nghi lễ khai mạc lễ hội.
We are partaking in a charity event this weekend.
Chúng tôi đang tham gia một sự kiện từ thiện cuối tuần này.
They have partaken in the annual reunion for a decade.
Họ đã tham gia buổi họp mặt hàng năm suốt một thập kỷ.
She has been partaking in volunteer work since college.
Cô ấy đã tham gia công việc tình nguyện từ thời đại học.
Thì quá khứ
The whole village partook in the harvest celebration.
Cả ngôi làng đã tham gia lễ hội mừng thu hoạch.
She was partaking in the parade when I saw her.
Cô ấy đang tham gia cuộc diễu hành khi tôi nhìn thấy.
They had partaken in the festival many times before it was cancelled.
Họ đã tham gia lễ hội nhiều lần trước khi nó bị hủy bỏ.
We had been partaking in the tournament for weeks before it was postponed.
Chúng tôi đã tham gia giải đấu suốt nhiều tuần trước khi nó bị hoãn.
Thì tương lai
They will partake in the negotiations on Friday.
Họ sẽ tham gia cuộc đàm phán vào thứ Sáu.
By then, she will be partaking in the exchange program.
Lúc đó, cô ấy sẽ đang tham gia chương trình trao đổi.
By June, he will have partaken in every club event this year.
Đến tháng Sáu, anh ấy sẽ đã tham gia mọi sự kiện của câu lạc bộ năm nay.
By the finale, they will have been partaking in the show for six months.
Đến đêm chung kết, họ sẽ đã tham gia chương trình này suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + partake / partakes | Quá khứ đơn S + partook | Tương lai đơn S + will + partake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + partaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + partaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + partaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + partaken | Quá khứ hoàn thành S + had + partaken | Tương lai hoàn thành S + will have + partaken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + partaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + partaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + partaking |
Luyện chia partake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 ("partaken"), không dùng V2 ("partook").
partake thường đi với giới từ "in" (tham gia hoạt động) hoặc "of" (dùng chung món gì); không dùng trực tiếp không giới từ.
partake là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là "partook", không thêm "-ed".

