Chia động từ palliate
All Tenses of the Verb "palliate"
Một động từ, mười hai thì. Xem palliate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
palliate · palliated · will palliateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + palliatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + palliatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + palliatingThì hiện tại
The medication palliates the patient's symptoms without curing the disease.
Loại thuốc này làm giảm nhẹ triệu chứng của bệnh nhân mà không chữa khỏi bệnh.
The care team is palliating the patient's suffering in the hospice.
Đội chăm sóc đang làm giảm nhẹ đau đớn cho bệnh nhân tại trung tâm chăm sóc giảm nhẹ.
The therapy has palliated his chronic pain for months.
Liệu pháp này đã làm giảm nhẹ cơn đau mãn tính của anh ấy suốt nhiều tháng.
The staff have been palliating his condition since he was admitted.
Nhân viên đã làm giảm nhẹ tình trạng của anh ấy từ khi anh nhập viện.
Thì quá khứ
The new therapy palliated her symptoms almost immediately.
Liệu pháp mới đã làm giảm nhẹ triệu chứng của cô ấy gần như ngay lập tức.
The care team was palliating her suffering when the specialist visited.
Đội chăm sóc đang làm giảm nhẹ nỗi đau của cô ấy khi bác sĩ chuyên khoa đến thăm.
The treatment had palliated his symptoms before the condition worsened.
Liệu pháp này đã làm giảm nhẹ triệu chứng của anh ấy trước khi bệnh trở nặng.
The staff had been palliating his condition for months before the breakthrough.
Nhân viên đã làm giảm nhẹ tình trạng của anh ấy suốt nhiều tháng trước bước đột phá đó.
Thì tương lai
The medication will palliate her discomfort within days.
Loại thuốc này sẽ làm giảm nhẹ sự khó chịu của cô ấy trong vài ngày tới.
Next month, the care team will be palliating her condition at home.
Tháng sau, đội chăm sóc sẽ đang làm giảm nhẹ tình trạng của cô ấy tại nhà.
By the next visit, the medication will have palliated her chronic pain.
Đến lần khám tới, loại thuốc này sẽ đã làm giảm nhẹ cơn đau mãn tính của cô ấy.
By next spring, the team will have been palliating her illness for over a year.
Đến mùa xuân năm sau, đội ngũ sẽ đã làm giảm nhẹ bệnh tình của cô ấy suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + palliate / palliates | Quá khứ đơn S + palliated | Tương lai đơn S + will + palliate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + palliating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + palliating | Tương lai tiếp diễn S + will be + palliating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + palliated | Quá khứ hoàn thành S + had + palliated | Tương lai hoàn thành S + will have + palliated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + palliating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + palliating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + palliating |
Luyện chia palliate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc thêm -ed (palliated).
Sau have/has cần V3 (palliated), không dùng nguyên mẫu.

