Chia động từ overthrow
All Tenses of the Verb "overthrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem *overthrow* (lật đổ chính quyền hoặc quyền lực bằng vũ lực) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
overthrow · overthrew · will overthrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overthrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overthrownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overthrowingThì hiện tại
History shows that oppression often overthrows itself eventually.
Lịch sử cho thấy áp bức thường tự đánh đổ chính mình cuối cùng.
The army is overthrowing the president as we speak.
Quân đội đang lật đổ tổng thống ngay lúc này.
History has overthrown many tyrants over the centuries.
Lịch sử đã lật đổ nhiều bạo chúa qua nhiều thế kỷ.
Activists have been overthrowing corrupt officials one by one.
Các nhà hoạt động đã lật đổ các quan chức tham nhũng từng người một.
Thì quá khứ
The uprising overthrew the corrupt regime within days.
Cuộc nổi dậy đã lật đổ chế độ tham nhũng chỉ trong vài ngày.
The crowd was overthrowing statues as a symbol of protest.
Đám đông đang lật đổ các bức tượng như một biểu tượng phản kháng.
The colonists had overthrown the colonial administration before independence was declared.
Những người thực dân đã lật đổ chính quyền thuộc địa trước khi độc lập được tuyên bố.
The movement had been overthrowing corrupt mayors for a decade before reform came.
Phong trào đã lật đổ các thị trưởng tham nhũng suốt một thập kỷ trước khi cải cách đến.
Thì tương lai
Analysts predict the uprising will overthrow the regime soon.
Các nhà phân tích dự đoán cuộc nổi dậy sẽ sớm lật đổ chế độ này.
This time next year, the movement will be overthrowing local corruption.
Vào thời điểm này năm sau, phong trào sẽ đang lật đổ nạn tham nhũng ở địa phương.
By 2030, the movement will have overthrown the old power structure entirely.
Đến năm 2030, phong trào sẽ đã lật đổ hoàn toàn cấu trúc quyền lực cũ.
By 2035, the coalition will have been overthrowing dictators across the region for decades.
Đến năm 2035, liên minh sẽ đã lật đổ các nhà độc tài trong khu vực suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overthrow / overthrows | Quá khứ đơn S + overthrew | Tương lai đơn S + will + overthrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overthrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overthrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overthrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overthrown | Quá khứ hoàn thành S + had + overthrown | Tương lai hoàn thành S + will have + overthrown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overthrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overthrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overthrowing |
Lỗi thường gặp
overthrow là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là overthrew, không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (overthrown), không dùng V2 (overthrew).
Thì tiếp diễn cần V-ing (overthrowing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
