Chia động từ overthink
All Tenses of the Verb "overthink"
Một động từ, mười hai thì. Xem overthink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overthink · overthought · will overthinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overthinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overthoughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overthinkingThì hiện tại
I overthink every email before I send it.
Tôi suy nghĩ quá mức về mỗi email trước khi gửi.
We are overthinking this whole situation.
Chúng tôi đang suy nghĩ quá mức về cả tình huống này.
He has already overthought the whole proposal.
Anh ấy đã suy nghĩ quá mức về cả bản đề xuất rồi.
They have been overthinking the merger since last year.
Họ đã suy nghĩ quá mức về vụ sáp nhập từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I overthought that conversation for days.
Tôi đã suy nghĩ quá mức về cuộc trò chuyện đó suốt nhiều ngày.
She was overthinking her reply when the message disappeared.
Cô ấy đang suy nghĩ quá mức về câu trả lời thì tin nhắn biến mất.
I had overthought the whole trip before we even left.
Tôi đã suy nghĩ quá mức về cả chuyến đi trước khi chúng tôi khởi hành.
They had been overthinking the launch for months before it finally happened.
Họ đã suy nghĩ quá mức về đợt ra mắt trong nhiều tháng trước khi nó thực sự diễn ra.
Thì tương lai
He will overthink this decision for sure.
Chắc chắn anh ấy sẽ suy nghĩ quá mức về quyết định này.
At midnight he will still be overthinking his choices.
Đến nửa đêm anh ấy vẫn sẽ đang suy nghĩ quá mức về những lựa chọn của mình.
By the time we meet, he will have overthought the whole idea.
Đến lúc chúng ta gặp nhau, anh ấy sẽ đã suy nghĩ quá mức về cả ý tưởng đó.
By next week he will have been overthinking the decision for a month.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã suy nghĩ quá mức về quyết định này trong một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overthink / overthinks | Quá khứ đơn S + overthought | Tương lai đơn S + will + overthink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overthinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overthinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + overthinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overthought | Quá khứ hoàn thành S + had + overthought | Tương lai hoàn thành S + will have + overthought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overthinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overthinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overthinking |
Luyện chia overthink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overthought), không thêm -ed vào overthink.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn overthought.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
