Chia động từ overrun
All Tenses of the Verb "overrun"
Một động từ, mười hai thì. Xem overrun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overrun · overran · will overrunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overrunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overrunNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overrunningThì hiện tại
Weeds overrun the garden if nobody tends it.
Cỏ dại sẽ mọc tràn lan trong vườn nếu không ai chăm sóc.
Tourists are overrunning the small village this summer.
Du khách đang tràn ngập ngôi làng nhỏ mùa hè này.
Invasive species have overrun the entire lake.
Các loài xâm lấn đã tràn ngập toàn bộ hồ nước.
Insects have been overrunning the crops all season.
Sâu bọ đã tràn ngập mùa màng suốt cả mùa vụ.
Thì quá khứ
The river overran its banks after the storm.
Con sông đã tràn bờ sau cơn bão.
Locusts were overrunning the fields when the farmers intervened.
Châu chấu đang tràn ngập cánh đồng khi nông dân can thiệp.
Weeds had overrun the field before anyone noticed.
Cỏ dại đã mọc tràn lan khắp cánh đồng trước khi ai đó phát hiện ra.
The vines had been overrunning the wall for years before the owner cut them back.
Dây leo đã mọc tràn lan trên bức tường trong nhiều năm trước khi chủ nhà cắt tỉa.
Thì tương lai
If left unchecked, the invasive plant will overrun the entire park.
Nếu không kiểm soát, loài cây xâm lấn sẽ tràn ngập toàn bộ công viên.
This time next year, crowds will be overrunning the new stadium.
Giờ này năm sau, đám đông sẽ đang tràn ngập sân vận động mới.
By 2027, urban sprawl will have overrun most of the farmland.
Đến năm 2027, sự đô thị hóa lan tràn sẽ đã chiếm hết phần lớn đất nông nghiệp.
By next spring, the vines will have been overrunning the fence for three years.
Đến mùa xuân tới, dây leo sẽ đã mọc tràn lan trên hàng rào được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overrun / overruns | Quá khứ đơn S + overran | Tương lai đơn S + will + overrun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overrunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overrunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + overrunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overrun | Quá khứ hoàn thành S + had + overrun | Tương lai hoàn thành S + will have + overrun |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overrunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overrunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overrunning |
Luyện chia overrun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overrun), không dùng dạng quá khứ (overran).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (overran), không dùng nguyên mẫu.
overrun là động từ bất quy tắc, quá khứ là overran, không thêm -ed.
