Chia động từ override
All Tenses of the Verb "override"
Một động từ, mười hai thì. Xem *override* (ghi đè, bác bỏ bằng quyền hạn cao hơn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
override · overrode · will overrideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overridingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overriddenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overridingThì hiện tại
The safety protocol overrides all manual commands.
Giao thức an toàn ghi đè lên mọi lệnh thủ công.
The pilot is overriding the autopilot during the storm.
Phi công đang ghi đè hệ thống lái tự động trong cơn bão.
The board has overridden the CEO's decision.
Hội đồng quản trị đã bác bỏ quyết định của giám đốc điều hành.
Technicians have been overriding the alarm system all week.
Các kỹ thuật viên đã ghi đè hệ thống báo động suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The captain overrode the crew's objections.
Thuyền trưởng đã gạt bỏ ý kiến phản đối của thủy thủ đoàn.
The AI was overriding safety limits when engineers intervened.
Hệ thống AI đang ghi đè giới hạn an toàn khi các kỹ sư can thiệp.
The parliament had already overridden the veto before the deadline.
Quốc hội đã bác bỏ quyền phủ quyết trước khi hết hạn.
Engineers had been overriding the warning system for weeks before it failed.
Các kỹ sư đã ghi đè hệ thống cảnh báo suốt nhiều tuần trước khi nó gặp sự cố.
Thì tương lai
The committee will override the proposal if costs rise.
Ủy ban sẽ bác bỏ đề xuất nếu chi phí tăng cao.
This time next week, technicians will be overriding the old firmware.
Vào thời điểm này tuần sau, các kỹ thuật viên sẽ đang ghi đè firmware cũ.
By next year, the new policy will have overridden most old rules.
Đến năm sau, chính sách mới sẽ đã thay thế hầu hết các quy định cũ.
By 2030, the agency will have been overriding outdated standards for a decade.
Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã ghi đè các tiêu chuẩn lỗi thời trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + override / overrides | Quá khứ đơn S + overrode | Tương lai đơn S + will + override |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overriding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overriding | Tương lai tiếp diễn S + will be + overriding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overridden | Quá khứ hoàn thành S + had + overridden | Tương lai hoàn thành S + will have + overridden |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overriding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overriding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overriding |
Lỗi thường gặp
override là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là overrode, không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (overridden), không dùng V2 (overrode).
Thì tiếp diễn cần V-ing (overriding) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
