Chia động từ overlie
All Tenses of the Verb "overlie"
Một động từ, mười hai thì. Xem overlie biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overlie · overlay · will overlieViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overlyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overlainNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overlyingThì hiện tại
A layer of soft sediment overlies the rock in this area.
Một lớp trầm tích mềm phủ lên trên đá tại khu vực này.
A dense mist is overlying the valley this morning.
Một lớp sương dày đang phủ lên thung lũng sáng nay.
A layer of silt has overlain the riverbed since the storm.
Một lớp phù sa đã phủ lên lòng sông kể từ trận bão.
Thick smog has been overlying the city for weeks.
Sương khói dày đã phủ lên thành phố suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
Thick snow overlay the entire mountain last winter.
Tuyết dày đã phủ lên cả ngọn núi vào mùa đông năm ngoái.
A thin layer of frost was overlying the grass at dawn.
Một lớp sương giá mỏng đang phủ lên bãi cỏ lúc bình minh.
A layer of dust had overlain the artifact before the team uncovered it.
Một lớp bụi đã phủ lên hiện vật trước khi đội khảo cổ tìm thấy nó.
Sediment had been overlying the reef for decades before divers noticed it.
Trầm tích đã phủ lên rạn san hô suốt nhiều thập kỷ trước khi thợ lặn phát hiện ra.
Thì tương lai
Fresh snow will overlie the trail by tomorrow morning.
Tuyết mới sẽ phủ lên con đường mòn vào sáng mai.
By tonight, mist will be overlying the lake again.
Đến tối nay, sương mù sẽ lại đang phủ lên mặt hồ.
By the time we return, dust will have overlain the whole site.
Đến lúc chúng ta quay lại, bụi sẽ đã phủ lên cả khu vực này.
By next century, sediment will have been overlying the reef for a thousand years.
Đến thế kỷ sau, trầm tích sẽ đã phủ lên rạn san hô suốt một nghìn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overlie / overlies | Quá khứ đơn S + overlay | Tương lai đơn S + will + overlie |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overlying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overlying | Tương lai tiếp diễn S + will be + overlying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overlain | Quá khứ hoàn thành S + had + overlain | Tương lai hoàn thành S + will have + overlain |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overlying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overlying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overlying |
Luyện chia overlie qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của overlie là overlain, không phải overlaid (đó là V3 của động từ overlay khác).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn overlay.
Câu hỏi thì hiện tại đơn dùng trợ động từ do/does, không đảo ngữ trực tiếp.
