GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overgrow

All Tenses of the Verb "overgrow"

Một động từ, mười hai thì. Xem overgrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUovergrow
V2 · QUÁ KHỨovergrew
V3 · PHÂN TỪovergrown
V-INGovergrowing
Bất quy tắc: Bất quy tắc: overgrow → overgrew → overgrown.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

overgrow · overgrew · will overgrow
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overgrowing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overgrown
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overgrowing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + overgrow / overgrows
Khẳng định:Ivy overgrows the old fence every summer.
Phủ định:This grass doesn't overgrow the path in winter.
Nghi vấn:Does moss overgrow the stones here?

Weeds overgrow the garden if nobody tends it.

Cỏ dại mọc lấn cả khu vườn nếu không ai chăm sóc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + overgrowing
Khẳng định:The vines are overgrowing the wall this year.
Phủ định:The hedge isn't overgrowing the driveway yet.
Nghi vấn:Is the ivy overgrowing the roof?

The bushes are overgrowing the whole yard right now.

Bụi cây đang mọc lấn kín cả sân ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + overgrown
Khẳng định:The weeds have overgrown the flower beds.
Phủ định:The moss hasn't overgrown the roof yet.
Nghi vấn:Have the vines ever overgrown the whole wall?

The garden has already overgrown the pathway.

Khu vườn đã mọc lấn kín cả lối đi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + overgrowing
Khẳng định:The ivy has been overgrowing the house for months.
Phủ định:The bushes haven't been overgrowing the fence lately.
Nghi vấn:How long have the weeds been overgrowing the field?

The vines have been overgrowing the ruins since the war.

Dây leo đã mọc lấn kín tàn tích từ sau chiến tranh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + overgrew
Khẳng định:The weeds overgrew the garden last summer.
Phủ định:The ivy didn't overgrow the wall last year.
Nghi vấn:Did the moss overgrow the roof last spring?

Vines overgrew the old cabin years ago.

Nhiều năm trước, dây leo đã mọc lấn kín ngôi nhà gỗ cũ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overgrowing
Khẳng định:The bushes were overgrowing the fence when we moved in.
Phủ định:The grass wasn't overgrowing the yard back then.
Nghi vấn:Were the weeds overgrowing the field that year?

The ivy was overgrowing the window when we noticed.

Dây leo đang mọc lấn ô cửa sổ khi chúng tôi để ý.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + overgrown
Khẳng định:The vines had overgrown the ruins before archaeologists arrived.
Phủ định:The weeds hadn't overgrown the path before we cleared it.
Nghi vấn:Had the moss overgrown the statue by then?

The garden had overgrown the fence before anyone noticed.

Khu vườn đã mọc lấn kín hàng rào trước khi ai đó nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + overgrowing
Khẳng định:The ivy had been overgrowing the house for years before we bought it.
Phủ định:The weeds hadn't been overgrowing long before we mowed them.
Nghi vấn:Had the vines been overgrowing the tower for decades?

The moss had been overgrowing the ruins for centuries before it was found.

Rêu đã mọc lấn tàn tích suốt nhiều thế kỷ trước khi được tìm thấy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + overgrow
Khẳng định:The weeds will overgrow the garden if we leave it.
Phủ định:This hedge won't overgrow the path if we trim it.
Nghi vấn:Will the ivy overgrow the whole wall?

The vines will overgrow the fence by autumn.

Đến mùa thu dây leo sẽ mọc lấn kín hàng rào.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + overgrowing
Khẳng định:By next month the moss will be overgrowing the roof.
Phủ định:The bushes won't be overgrowing the yard by June.
Nghi vấn:Will the weeds be overgrowing the field by then?

By spring the vines will be overgrowing the trellis.

Đến mùa xuân dây leo sẽ đang mọc lấn kín giàn leo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overgrown
Khẳng định:By next year the ivy will have overgrown the whole house.
Phủ định:The weeds won't have overgrown the field by winter.
Nghi vấn:Will the moss have overgrown the statue by then?

By next summer the vines will have overgrown the old barn.

Đến hè năm sau, dây leo sẽ đã mọc lấn kín cả nhà kho cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overgrowing
Khẳng định:By May the ivy will have been overgrowing the wall for a decade.
Phủ định:The weeds won't have been overgrowing the field long by then.
Nghi vấn:Will the moss have been overgrowing the ruins for centuries by 2030?

By 2030 the vines will have been overgrowing the tower for 20 years.

Đến 2030 dây leo sẽ đã mọc lấn kín tòa tháp suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overgrow / overgrows
Quá khứ đơn
S + overgrew
Tương lai đơn
S + will + overgrow
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overgrowing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overgrowing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overgrowing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overgrown
Quá khứ hoàn thành
S + had + overgrown
Tương lai hoàn thành
S + will have + overgrown
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overgrowing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overgrowing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overgrowing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overgrow qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The ivy has overgrew the wall.→✓ The ivy has overgrown the wall.

Sau have/has phải dùng V3 (overgrown), không dùng quá khứ đơn (overgrew).

✗ The weeds overgrow the garden last year.→✓ The weeds overgrew the garden last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ It will overgrow the fence when it will rain more.→✓ It will overgrow the fence when it rains more.

Mệnh đề thời gian/điều kiện (when, if…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#overgrow#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS