Chia động từ overextend
All Tenses of the Verb "overextend"
Một động từ, mười hai thì. Xem overextend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overextend · overextended · will overextendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overextendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overextendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overextendingThì hiện tại
Small businesses often overextend their finances.
Các doanh nghiệp nhỏ thường vay nợ quá khả năng.
The firm is overextending itself with too many loans.
Công ty đang vay nợ quá khả năng với quá nhiều khoản vay.
The business has overextended itself with new hires.
Doanh nghiệp đã mở rộng quá mức với việc tuyển thêm nhân viên.
The company has been overextending its staff all year.
Công ty đã khiến nhân viên làm việc quá sức suốt cả năm.
Thì quá khứ
The bank overextended its lending before the crisis.
Ngân hàng đã cho vay quá mức trước khi khủng hoảng xảy ra.
The company was overextending itself when the market shifted.
Công ty đang mở rộng quá mức khi thị trường thay đổi.
The business had overextended its credit before the crash.
Doanh nghiệp đã vay nợ quá mức trước khi sụp đổ.
The company had been overextending its budget for two years before it failed.
Công ty đã chi tiêu quá mức suốt hai năm trước khi thất bại.
Thì tương lai
If they aren't careful, they will overextend their credit.
Nếu không cẩn thận, họ sẽ vay nợ quá khả năng.
By next quarter, they will be overextending their resources.
Đến quý sau, họ sẽ đang mở rộng quá mức nguồn lực.
By 2027, the firm will have overextended its finances twice.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã vay nợ quá khả năng hai lần.
By 2030, the company will have been overextending its resources for a decade.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã mở rộng quá mức nguồn lực suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overextend / overextends | Quá khứ đơn S + overextended | Tương lai đơn S + will + overextend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overextending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overextending | Tương lai tiếp diễn S + will be + overextending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overextended | Quá khứ hoàn thành S + had + overextended | Tương lai hoàn thành S + will have + overextended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overextending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overextending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overextending |
Luyện chia overextend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overextended), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (overextend), không thêm -ing.
