Chia động từ overeat
All Tenses of the Verb "overeat"
Một động từ, mười hai thì. Xem overeat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overeat · overate · will overeatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overeatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overeatenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overeatingThì hiện tại
Many people overeat during festive gatherings.
Nhiều người ăn quá nhiều trong các dịp lễ hội.
The kids are overeating at the birthday party.
Bọn trẻ đang ăn quá nhiều tại bữa tiệc sinh nhật.
He has overeaten at every dinner this holiday.
Anh ấy đã ăn quá nhiều trong mỗi bữa tối kỳ nghỉ này.
He has been overeating every night since he lost his job.
Anh ấy đã ăn quá nhiều mỗi tối kể từ khi mất việc.
Thì quá khứ
We overate at the buffet last night.
Chúng tôi đã ăn quá nhiều tại nhà hàng buffet tối qua.
He was overeating when the doctor's warning came to mind.
Anh ấy đang ăn quá nhiều khi lời cảnh báo của bác sĩ chợt hiện lên.
I had overeaten before I realized how full I was.
Tôi đã ăn quá nhiều trước khi nhận ra mình no đến mức nào.
She had been overeating for years before she changed her habits.
Cô ấy đã ăn quá nhiều suốt nhiều năm trước khi thay đổi thói quen.
Thì tương lai
If we're not careful, we will overeat during the holidays.
Nếu không cẩn thận, chúng ta sẽ ăn quá nhiều trong kỳ nghỉ lễ.
At this rate, we will be overeating throughout the whole trip.
Với đà này, chúng ta sẽ đang ăn quá nhiều suốt cả chuyến đi.
By tonight, we will have overeaten at three different parties.
Đến tối nay, chúng tôi sẽ đã ăn quá nhiều tại ba bữa tiệc khác nhau.
By the end of the season, he will have been overeating for weeks.
Đến cuối mùa, anh ấy sẽ đã ăn quá nhiều suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overeat / overeats | Quá khứ đơn S + overate | Tương lai đơn S + will + overeat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overeating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overeating | Tương lai tiếp diễn S + will be + overeating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overeaten | Quá khứ hoàn thành S + had + overeaten | Tương lai hoàn thành S + will have + overeaten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overeating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overeating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overeating |
Luyện chia overeat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Overeat là động từ bất quy tắc: V3 là overeaten, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn overate.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

