Chia động từ overcast
All Tenses of the Verb "overcast"
Một động từ, mười hai thì. Xem overcast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overcast · overcast · will overcastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overcastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overcastNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overcastingThì hiện tại
Thick clouds overcast the mountains most mornings.
Mây dày phủ kín bầu trời trên núi hầu như mỗi sáng.
Grey clouds are overcasting the whole valley this morning.
Mây xám đang phủ kín cả thung lũng sáng nay.
Thick smoke has overcast the entire skyline.
Khói dày đã phủ kín toàn bộ đường chân trời.
Dark clouds have been overcasting the coast for three days.
Mây đen đã phủ kín bờ biển suốt ba ngày qua.
Thì quá khứ
Heavy clouds overcast the valley just before the storm hit.
Mây dày đã phủ kín thung lũng ngay trước khi cơn bão ập đến.
Dark clouds were overcasting the sky while we hiked.
Mây đen đang phủ kín bầu trời trong lúc chúng tôi leo núi.
Storm clouds had overcast the sky before the sailors returned.
Mây bão đã phủ kín bầu trời trước khi các thủy thủ trở về.
Thick clouds had been overcasting the mountains for a week before the sun returned.
Mây dày đã phủ kín dãy núi suốt một tuần trước khi mặt trời trở lại.
Thì tương lai
Dark clouds will overcast the sky before the storm arrives.
Mây đen sẽ phủ kín bầu trời trước khi cơn bão đến.
By sunset, thick clouds will be overcasting the mountains.
Đến hoàng hôn, mây dày sẽ đang phủ kín dãy núi.
By nightfall, clouds will have overcast the whole city.
Đến tối, mây sẽ đã phủ kín toàn thành phố.
By morning, storm clouds will have been overcasting the region for twelve hours.
Đến sáng, mây bão sẽ đã phủ kín khu vực này suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overcast / overcasts | Quá khứ đơn S + overcast | Tương lai đơn S + will + overcast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overcasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overcasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overcasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overcast | Quá khứ hoàn thành S + had + overcast | Tương lai hoàn thành S + will have + overcast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overcasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overcasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overcasting |
Luyện chia overcast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Overcast là động từ bất quy tắc, quá khứ giữ nguyên "overcast", không thêm -ed.
V3 của overcast vẫn là "overcast", không đổi dạng.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng tương lai đơn (will), không dùng hiện tại đơn.
