Chia động từ outthink
All Tenses of the Verb "outthink"
Một động từ, mười hai thì. Xem outthink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outthink · outthought · will outthinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outthinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outthoughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outthinkingThì hiện tại
The champion outthinks her opponents before the game even starts.
Nhà vô địch vượt trội về tư duy so với đối thủ trước cả khi trận đấu bắt đầu.
We are outthinking the enemy team with this new strategy.
Chúng tôi đang vượt trội về tư duy so với đội đối phương nhờ chiến thuật mới này.
He has already outthought his mentor in this match.
Anh ấy đã vượt trội về tư duy so với người thầy của mình trong trận này.
They have been outthinking the market since the company launched.
Họ đã vượt trội về tư duy so với thị trường từ khi công ty thành lập.
Thì quá khứ
The detective outthought the suspect during the interrogation.
Thám tử đã vượt trội về tư duy so với nghi phạm trong buổi thẩm vấn.
She was outthinking her rival when the match was suddenly paused.
Cô ấy đang vượt trội về tư duy so với đối thủ thì trận đấu bất ngờ bị tạm dừng.
The strategist had outthought his rivals before the negotiations even began.
Nhà chiến lược đã vượt trội về tư duy so với các đối thủ trước cả khi cuộc đàm phán bắt đầu.
They had been outthinking the competition for months before the launch.
Họ đã vượt trội về tư duy so với đối thủ trong nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
Our team will outthink the competition with this new plan.
Đội của chúng tôi sẽ vượt trội về tư duy so với đối thủ nhờ kế hoạch mới này.
At the finals she will be outthinking the reigning champion.
Tại vòng chung kết, cô ấy sẽ đang vượt trội về tư duy so với nhà vô địch đương nhiệm.
By next year he will have outthought every major competitor.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã vượt trội về tư duy so với mọi đối thủ lớn.
By 2030 they will have been outthinking the competition for 20 years.
Đến 2030, họ sẽ đã vượt trội về tư duy so với đối thủ trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outthink / outthinks | Quá khứ đơn S + outthought | Tương lai đơn S + will + outthink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outthinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outthinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + outthinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outthought | Quá khứ hoàn thành S + had + outthought | Tương lai hoàn thành S + will have + outthought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outthinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outthinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outthinking |
Luyện chia outthink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (outthought), không thêm -ed vào outthink.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn outthought.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
