Chia động từ outdrink
All Tenses of the Verb "outdrink"
Một động từ, mười hai thì. Xem outdrink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outdrink · outdrank · will outdrinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outdrinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outdrunkNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outdrinkingThì hiện tại
I outdrink the other guests every morning.
Tôi uống nhiều hơn các vị khách khác mỗi sáng.
We are outdrinking the other guests right now.
Chúng tôi đang uống nhiều hơn các vị khách khác ngay bây giờ.
He has already outdrunk the other guests.
Anh ấy đã uống nhiều hơn các vị khách khác rồi.
They have been outdrinking the other guests since this morning.
Họ đã uống nhiều hơn các vị khách khác từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I outdrank the other guests yesterday.
Hôm qua tôi đã uống nhiều hơn các vị khách khác.
She was outdrinking the other guests when the power went out.
Cô ấy đang uống nhiều hơn các vị khách khác thì mất điện.
The team had outdrunk the other guests before the deadline.
Nhóm đã uống nhiều hơn các vị khách khác trước hạn chót.
They had been outdrinking the other guests for weeks before it was noticed.
Họ đã uống nhiều hơn các vị khách khác suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will outdrink the other guests tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ uống nhiều hơn các vị khách khác.
At 9pm she will be outdrinking the other guests.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang uống nhiều hơn các vị khách khác.
By next week he will have outdrunk the other guests.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã uống nhiều hơn các vị khách khác.
By the time it's done, they will have been outdrinking the other guests for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã uống nhiều hơn các vị khách khác liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outdrink / outdrinks | Quá khứ đơn S + outdrank | Tương lai đơn S + will + outdrink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outdrinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outdrinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + outdrinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outdrunk | Quá khứ hoàn thành S + had + outdrunk | Tương lai hoàn thành S + will have + outdrunk |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outdrinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outdrinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outdrinking |
Luyện chia outdrink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Outdrink là động từ bất quy tắc; V3 là outdrunk, không phải outdrank (đó là V2).
Quá khứ đơn của outdrink là outdrank (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (outdrinking), không dùng động từ nguyên mẫu.
