Chia động từ outdraw
All Tenses of the Verb "outdraw"
Một động từ, mười hai thì. Xem outdraw biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outdraw · outdrew · will outdrawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outdrawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outdrawnNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outdrawingThì hiện tại
The new movie outdraws every other film this season.
Bộ phim mới thu hút đông khán giả hơn mọi phim khác mùa này.
Right now, this event is outdrawing every previous record.
Ngay lúc này, sự kiện này đang thu hút đông người hơn mọi kỷ lục trước đó.
The championship game has outdrawn every match this season.
Trận chung kết đã thu hút đông khán giả hơn mọi trận đấu mùa này.
This band has been outdrawing every other act on the tour.
Ban nhạc này đã liên tục thu hút đông khán giả hơn mọi nhóm khác trong chuyến lưu diễn.
Thì quá khứ
The sheriff outdrew the outlaw in the final showdown.
Viên cảnh sát trưởng đã rút súng nhanh hơn tên cướp trong cuộc đối đầu cuối cùng.
The opening act was outdrawing the headliner before the tickets sold out.
Nhóm mở màn đang thu hút đông khán giả hơn ca sĩ chính trước khi vé bán hết.
By opening night, the play had already outdrawn all forecasts.
Đến đêm khai mạc, vở kịch đã thu hút đông khán giả hơn mọi dự đoán.
The gallery had been outdrawing the museum for months before it closed.
Phòng trưng bày đã thu hút đông người hơn bảo tàng trong nhiều tháng trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
Experts believe the final will outdraw every previous match.
Các chuyên gia tin rằng trận chung kết sẽ thu hút đông khán giả hơn mọi trận trước đó.
By the second act, the play will be outdrawing every other show in town.
Đến hồi hai, vở kịch sẽ đang thu hút đông khán giả hơn mọi buổi diễn khác trong thành phố.
By the end of the season, the team will have outdrawn every rival.
Đến cuối mùa giải, đội bóng sẽ đã thu hút đông khán giả hơn mọi đối thủ.
By next season, the club will have been outdrawing its city rivals for five years straight.
Đến mùa giải tới, câu lạc bộ sẽ đã thu hút đông khán giả hơn đối thủ cùng thành phố suốt năm năm liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outdraw / outdraws | Quá khứ đơn S + outdrew | Tương lai đơn S + will + outdraw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outdrawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outdrawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outdrawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outdrawn | Quá khứ hoàn thành S + had + outdrawn | Tương lai hoàn thành S + will have + outdrawn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outdrawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outdrawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outdrawing |
Luyện chia outdraw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (outdrawn), không dùng dạng quá khứ (outdrew).
Ở thì quá khứ đơn phải dùng outdrew, không dùng nguyên mẫu outdraw.
outdraw là động từ bất quy tắc, quá khứ là outdrew, không thêm -ed.
