Chia động từ outbreed
All Tenses of the Verb "outbreed"
Một động từ, mười hai thì. Xem outbreed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outbreed · outbred · will outbreedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outbreedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outbredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outbreedingThì hiện tại
The invasive species outbreeds the native population every year.
Loài xâm lấn này sinh sản nhanh hơn quần thể bản địa mỗi năm.
The rats are outbreeding the traps set to control them.
Lũ chuột đang sinh sản nhanh hơn số bẫy được đặt để kiểm soát chúng.
The insects have outbred the pesticide's effectiveness.
Lũ côn trùng đã sinh sản nhanh hơn hiệu quả của thuốc trừ sâu.
The weeds have been outbreeding the crops all growing season.
Cỏ dại đã sinh sản nhanh hơn cây trồng suốt cả mùa vụ.
Thì quá khứ
The mice outbred the owl population on the farm last year.
Lũ chuột đã sinh sản nhanh hơn quần thể cú trên nông trại năm ngoái.
The weeds were outbreeding the crops before the farmers intervened.
Cỏ dại đã đang sinh sản nhanh hơn cây trồng trước khi nông dân can thiệp.
Scientists found the mice had outbred every trap set that year.
Các nhà khoa học phát hiện lũ chuột đã sinh sản nhanh hơn mọi cái bẫy đặt ra năm đó.
The weeds had been outbreeding the crops for an entire season before treatment.
Cỏ dại đã sinh sản nhanh hơn cây trồng suốt cả mùa trước khi được xử lý.
Thì tương lai
If nothing changes, the insects will outbreed the crop's defenses.
Nếu không có gì thay đổi, lũ côn trùng sẽ sinh sản nhanh hơn khả năng phòng vệ của cây trồng.
By next year, the weeds will be outbreeding the crops without treatment.
Đến năm sau, cỏ dại sẽ đang sinh sản nhanh hơn cây trồng nếu không được xử lý.
By 2030, the rodents will have outbred every predator introduced.
Đến năm 2030, lũ gặm nhấm sẽ đã sinh sản nhanh hơn mọi loài săn mồi được đưa vào.
By 2030, the insects will have been outbreeding the pesticide's effect for over ten years.
Đến năm 2030, lũ côn trùng sẽ đã sinh sản nhanh hơn hiệu quả thuốc trừ sâu hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outbreed / outbreeds | Quá khứ đơn S + outbred | Tương lai đơn S + will + outbreed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outbreeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outbreeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + outbreeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outbred | Quá khứ hoàn thành S + had + outbred | Tương lai hoàn thành S + will have + outbred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outbreeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outbreeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outbreeding |
Luyện chia outbreed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V2 và V3 của 'outbreed' đều là 'outbred', không thêm '-ed' vào 'outbreed'.
Ở thì quá khứ đơn phải dùng 'outbred', không giữ nguyên dạng gốc 'outbreed'.
'Outbreed' đã mang nghĩa so sánh hơn, không cần thêm 'than' sau nó.
